Cách viết chữ 美 (měi)
- Hán-Việt:
- Mỹ
- Nghĩa:
- đẹp; (viết tắt) nước Mỹ
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 美 (měi - Mỹ) nghĩa là “đẹp; (viết tắt) nước Mỹ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 羊 (bộ Dương (dê/cừu)), 大 (bộ Đại (to lớn)). Viết phần 羊 khuyết chân trên trước, rồi 大 bên dưới.
Thứ tự viết chữ 美 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 美
羊 - bộ Dương (dê/cừu): con dê, con cừu
Cách nhớ: có sừng cong và đuôi - con dê
大 - bộ Đại (to lớn): to, lớn
Cách nhớ: người dang rộng hai tay hai chân - to hết cỡ
Mẹo nhớ chữ 美
羊 (dê) + 大 (to) - con dê to béo là hình ảnh 'đẹp' no đủ trong mắt người xưa. 美国 = nước Mỹ.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 美
美国 Měiguó - nước Mỹ, Hoa Kỳ
他不是美国人。 (Tā bú shì Měiguó rén.) - Anh ấy không phải người Mỹ.
美人鱼 měirényú - nàng tiên cá
我们小时候都听过美人鱼的故事。 (Wǒmen xiǎo shíhou dōu tīng guo měirényú de gùshi.) - Hồi nhỏ ai cũng từng nghe chuyện nàng tiên cá.
美丽 měilì - xinh đẹp, mĩ lệ
才能使我们的家变得更美丽。 (Cái néng shǐ wǒmen de jiā biàn de gèng měilì.) - Mới có thể khiến ngôi nhà của chúng ta đẹp hơn.
赞美 zànměi - ca ngợi, tán dương
文人们写诗赞美这里的泉水。 (Wénrén men xiě shī zànměi zhèlǐ de quánshuǐ.) - Các văn nhân làm thơ ca ngợi suối nước nơi đây.
优美 yōuměi - tươi đẹp, thanh nhã
演员们的动作十分优美。 (Yǎnyuán men de dòngzuò shífēn yōuměi.) - Động tác của các diễn viên vô cùng thanh nhã.
完美 wánměi - hoàn mỹ, hoàn hảo
世界上没有完美的人。 (Shìjiè shàng méiyǒu wánměi de rén.) - Trên đời không có con người hoàn hảo.
美术 měishù - mỹ thuật
舞台的美术设计很漂亮。 (Wǔtái de měishù shèjì hěn piàoliang.) - Thiết kế mỹ thuật của sân khấu rất đẹp.
美德 měidé - mỹ đức, đức tính tốt đẹp
孝顺父母是一种美德。 (Xiàoshùn fùmǔ shì yì zhǒng měidé.) - Hiếu thảo với cha mẹ là một đức tính tốt đẹp.
美观 měiguān - đẹp mắt, mỹ quan (đẹp về hình thức)
这个小庭院设计非常美观。 (Zhège xiǎo tíngyuàn shèjì fēicháng měiguān.) - Khoảnh sân nhỏ này thiết kế rất đẹp mắt.
美妙 měimiào - tuyệt diệu, đẹp đẽ kỳ diệu
场内的听众陶醉在美妙的歌声中。 (Chǎng nèi de tīngzhòng táozuì zài měimiào de gēshēng zhōng.) - Khán giả trong hội trường say đắm trong tiếng hát tuyệt diệu.
审美 shěnměi - thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp
这幅画具有极强的文化和审美价值。 (Zhè fú huà jùyǒu jí qiáng de wénhuà hé shěnměi jiàzhí.) - Bức tranh này có giá trị văn hóa và thẩm mỹ rất cao.
美满 měimǎn - mỹ mãn, viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn
我拥有一个幸福美满的家庭。 (Wǒ yōngyǒu yí gè xìngfú měimǎn de jiātíng.) - Tôi có một gia đình hạnh phúc mỹ mãn.
Chữ 美 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 美
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 大 (bộ Đại (to lớn))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 大 (bộ Đại (to lớn))
Luyện viết chữ 美 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store