Cách viết chữ (zhe)

Hán-Việt:
Trước
Nghĩa:
(trợ từ) đang, dính liền — đọc zhe; còn đọc zháo/zhuó ở nghĩa khác
Số nét:
11
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhe - Trước) nghĩa là “(trợ từ) đang, dính liền — đọc zhe; còn đọc zháo/zhuó ở nghĩa khác”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 羊 (bộ Dương (dê/cừu)), 目 (bộ Mục (mắt)). Hai chấm 丷 trên, rồi ba nét ngang cùng nét phẩy dài xuyên xuống, cuối cùng 目 nằm dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Dương (dê/cừu): con dê, con cừu

    Cách nhớ: có sừng cong và đuôi - con dê

  • - bộ Mục (mắt): con mắt

    Cách nhớ: con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt

Mẹo nhớ chữ

Con dê 羊 lọt vào tầm mắt 目 - mắt dán chặt không rời → 'dính vào, đang tiếp diễn'. Trong 接着 đọc nhẹ zhe: nối liền không hở một nhịp.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zhe - (trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn)

    门开着呢,请进。 (Mén kāi zhe ne, qǐng jìn.) - Cửa đang mở kìa, mời vào.

  • 着急 zháojí - sốt ruột, lo lắng

    你怎么一点儿也不着急? (Nǐ zěnme yìdiǎnr yě bù zháojí?) - Sao bạn chẳng sốt ruột chút nào vậy?

  • 睡着 shuìzháo - ngủ thiếp đi, ngủ được

    你不是说晚上睡不着觉吗? (Nǐ bú shì shuō wǎnshang shuì bu zháo jiào ma?) - Chẳng phải anh nói buổi tối ngủ không được sao?

  • 着急 zháojí - sốt ruột, lo lắng

    别着急,他马上就到。 (Bié zháojí, tā mǎshàng jiù dào.) - Đừng sốt ruột, anh ấy sắp tới rồi.

  • 接着 jiēzhe - tiếp đó, ngay sau đó

    接着又梦见我跳到车上。 (Jiēzhe yòu mèng jiàn wǒ tiào dào chē shang.) - Ngay sau đó tôi lại mơ thấy mình nhảy lên xe.

  • 随着 suízhe - theo, cùng với (sự việc khác)

    随着社会的发展,京剧也在改变。 (Suízhe shèhuì de fāzhǎn, jīngjù yě zài gǎibiàn.) - Cùng với sự phát triển của xã hội, Kinh kịch cũng đang thay đổi.

  • 执着 zhízhuó - kiên trì, bền chí, theo đuổi đến cùng

    专注的、执着的人才是无价的。 (Zhuānzhù de, zhízhuó de rén cái shì wújià de.) - Người chuyên tâm và kiên trì mới là vô giá.

  • 着火 zháohuǒ - bốc cháy, bắt lửa

    一路上,翟峰一家经历了船身着火等险情。 (Yílù shàng, Zhái Fēng yìjiā jīnglì le chuánshēn zháohuǒ děng xiǎnqíng.) - Dọc đường, nhà Trạch Phong trải qua các tình huống nguy hiểm như thân thuyền bốc cháy.

  • 着急 zháojí - sốt ruột, lo lắng, vội

    时间不多了,他很着急。 (Shíjiān bù duō le, tā hěn zháojí.) - Thời gian không còn nhiều, anh ấy rất sốt ruột.

  • 着迷 zháomí - say mê, mê mẩn

    小丽对跳舞非常着迷。 (Xiǎo Lì duì tiàowǔ fēicháng zháomí.) - Tiểu Lệ rất say mê khiêu vũ.

  • 着手 zhuóshǒu - bắt tay vào (làm), khởi sự

    这件事必须立即着手,不能再迟延了。 (Zhè jiàn shì bìxū lìjí zhuóshǒu, bùnéng zài chíyán le.) - Việc này phải bắt tay vào làm ngay, không thể trì hoãn thêm.

  • 着想 zhuóxiǎng - nghĩ cho, suy nghĩ vì (lợi ích của ai)

    我们考虑问题,办事情,要多为他人着想。 (Wǒmen kǎolǜ wèntí, bàn shìqing, yào duō wèi tārén zhuóxiǎng.) - Khi suy xét vấn đề, làm việc, chúng ta phải nghĩ cho người khác nhiều hơn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan