Cách viết chữ 读 (dú)
- Hán-Việt:
- Độc
- Nghĩa:
- đọc, đọc sách
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 讀
Chữ 读 (dú - Độc) nghĩa là “đọc, đọc sách”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 卖 (chữ Mại (bán)). Viết 讠 bên trái, rồi 卖 bên phải. Mẹo: lời nói rao chữ ra.
Thứ tự viết chữ 读 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Bộ thủ cấu thành chữ 读
讠 - bộ Ngôn (lời nói): lời nói
Cách nhớ: dạng đứng của 言 — cái miệng đang nói bên trái chữ
卖 - chữ Mại (bán): bán (lấy âm)
Cách nhớ: thập (十) trên người mua bán (买)
Mẹo nhớ chữ 读
Mở miệng (讠) rao bán (卖) chữ thành tiếng → 'đọc' = 读.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 读
读 dú - đọc
这个字我会读,不会写。 (Zhège zì wǒ huì dú, bú huì xiě.) - Chữ này tôi biết đọc, không biết viết.
阅读 yuèdú - đọc, đọc hiểu
这次阅读考试的题太多了。 (Zhè cì yuèdú kǎoshì de tí tài duō le.) - Đề thi đọc hiểu lần này quá nhiều.
朗读 lǎngdú - đọc to, đọc diễn cảm
老师让我们朗读课文。 (Lǎoshī ràng wǒmen lǎngdú kèwén.) - Cô giáo bảo chúng tôi đọc to bài khoá.
Chữ 读 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 读
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 读
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói))
Luyện viết chữ 读 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store