Cách viết chữ (shí)

Hán-Việt:
Thức
Nghĩa:
biết, hiểu biết; nhận biết
Số nét:
7
Cấp:
HSK 1

Chữ (shí - Thức) nghĩa là “biết, hiểu biết; nhận biết”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 只 (chữ Chỉ (chỉ một)). Viết bộ Ngôn 讠 (lời nói) bên trái trước, rồi 只 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngôn (lời nói): lời nói

    Cách nhớ: dạng đứng của 言 — cái miệng đang nói bên trái chữ

  • - chữ Chỉ (chỉ một): chỉ, một cái

    Cách nhớ: cái miệng (口) trên hai chân nhỏ

Mẹo nhớ chữ

Bộ Ngôn 讠 (lời nói) bên trái, 只 bên phải - qua lời lẽ mà 'biết' được sự việc → 识 = hiểu biết.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 认识 rènshi - quen biết, nhận ra

    认识你我很高兴。 (Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.) - Rất vui được quen biết bạn.

  • 知识 zhīshi - kiến thức, tri thức

    积累专业知识比赚钱重要多了。 (Jīlěi zhuānyè zhīshi bǐ zhuàn qián zhòngyào duō le.) - Tích luỹ kiến thức chuyên môn quan trọng hơn kiếm tiền nhiều.

  • 常识 chángshí - kiến thức thông thường, thường thức

    我们都知道这样的常识--植物的根会吸收水分。 (Wǒmen dōu zhīdào zhèyàng de chángshí-zhíwù de gēn huì xīshōu shuǐfèn.) - Ai cũng biết điều thường thức này - rễ cây sẽ hút nước.

  • 意识 yìshí - ý thức; nhận thức ra

    他没有意识到问题的严重性。 (Tā méiyǒu yìshí dào wèntí de yánzhòngxìng.) - Anh ấy không ý thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

  • 识别 shíbié - nhận biết, phân biệt

    这套系统能识别人脸。 (Zhè tào xìtǒng néng shíbié rénliǎn.) - Hệ thống này có thể nhận diện khuôn mặt.

  • 见多识广 jiànduō-shíguǎng - từng trải, hiểu biết rộng (thấy nhiều biết rộng)

    他走南闯北,见多识广,遇事沉着稳定。 (Tā zǒunán-chuǎngběi, jiànduō-shíguǎng, yùshì chénzhuó wěndìng.) - Anh ấy đi đông đi tây, từng trải hiểu biết, gặp việc luôn điềm tĩnh.

  • 意识 yìshí - ý thức; nhận ra, nhận thức được

    我终于意识到自己在教育孩子时的错误做法了。 (Wǒ zhōngyú yìshí dào zìjǐ zài jiàoyù háizi shí de cuòwù zuòfǎ le.) - Cuối cùng tôi cũng nhận ra cách làm sai của mình khi dạy con.

  • 识别 shíbié - nhận biết, phân biệt, nhận dạng

    除了实验,没有别的办法可以识别错误。 (Chúle shíyàn, méiyǒu bié de bànfǎ kěyǐ shíbié cuòwù.) - Ngoài thực nghiệm, không có cách nào khác để nhận biết sai sót.

  • 认识 rènshi - quen biết, làm quen; nhận ra

    认识您很高兴。 (Rènshi nín hěn gāoxìng.) - Rất vui được làm quen với ngài.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 15: Sự thật về Khách áo xanh
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?
  • HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan