Cách viết chữ (shuō)

Hán-Việt:
Thuyết
Nghĩa:
nói, thuyết; học thuyết
Số nét:
9
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (shuō - Thuyết) nghĩa là “nói, thuyết; học thuyết”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)), 兑 (chữ Đoái (vui/đổi)). Viết 讠 bên trái, rồi 兑 bên phải. Mẹo: lời vui nói cho thông.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngôn (lời nói): lời nói

    Cách nhớ: dạng đứng của 言 — cái miệng đang nói bên trái chữ

  • - chữ Đoái (vui/đổi): vui vẻ, nói cho thông

    Cách nhớ: miệng cười (八口) trên đôi chân (儿)

Mẹo nhớ chữ

Dùng lời (讠) nói cho vui thông (兑) tới người nghe → 'nói, thuyết' = 说.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • shuō - nói

    你妈妈会说汉语吗? (Nǐ māma huì shuō Hànyǔ ma?) - Mẹ bạn biết nói tiếng Trung không?

  • 说话 shuōhuà - nói chuyện, nói

    上课的时候你为什么不说话? (Shàng kè de shíhou nǐ wèishénme bù shuōhuà?) - Trong giờ học sao bạn không nói gì vậy?

  • 小说 xiǎoshuō - tiểu thuyết, truyện

    我喜欢看小说。 (Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.) - Tôi thích đọc tiểu thuyết.

  • 说明 shuōmíng - thuyết minh, giải thích, cho thấy

    这说明健康很重要。 (Zhè shuōmíng jiànkāng hěn zhòngyào.) - Điều này cho thấy sức khỏe rất quan trọng.

  • 据说 jùshuō - nghe nói, theo lời kể

    据说他是一位很有名的导演。 (Jùshuō tā shì yí wèi hěn yǒumíng de dǎoyǎn.) - Nghe nói anh ấy là một đạo diễn rất nổi tiếng.

  • 传说 chuánshuō - truyền thuyết

    这里流传着许多美丽的传说。 (Zhèlǐ liúchuán zhe xǔduō měilì de chuánshuō.) - Nơi đây lưu truyền nhiều truyền thuyết tươi đẹp.

  • 胡说 húshuō - nói bậy, nói nhảm

    别胡说,事情不是这样的。 (Bié húshuō, shìqing bú shì zhèyàng de.) - Đừng nói bậy, sự việc không phải như thế.

  • 说服 shuōfú - thuyết phục

    老师说服了麦克去参加那个辩论赛。 (Lǎoshī shuōfú le Màikè qù cānjiā nàge biànlùn sài.) - Thầy giáo đã thuyết phục Mike đi tham gia cuộc thi tranh biện đó.

  • 说不定 shuōbudìng - biết đâu, có lẽ, chưa chắc

    今晚说不定会有烟花节目呢。 (Jīn wǎn shuōbudìng huì yǒu yānhuā jiémù ne.) - Tối nay biết đâu lại có màn bắn pháo hoa đấy.

  • 学说 xuéshuō - học thuyết, lý thuyết

    孔子的学说在中国广泛流传。 (Kǒngzǐ de xuéshuō zài Zhōngguó guǎngfàn liúchuán.) - Học thuyết của Khổng Tử được lưu truyền rộng rãi ở Trung Quốc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
  • HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan