Cách viết chữ (xiè)

Hán-Việt:
Tạ
Nghĩa:
tạ ơn, cảm ơn
Số nét:
12
Cấp:
HSK 1

Chữ (xiè - Tạ) nghĩa là “tạ ơn, cảm ơn”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 讠 (bộ Ngôn (lời nói)). Viết bộ Ngôn 讠, rồi 身 ở giữa, 寸 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngôn (lời nói): lời nói

    Cách nhớ: dạng đứng của 言 — cái miệng đang nói bên trái chữ

Mẹo nhớ chữ

Lời nói (讠) bắn (射) thẳng tới người giúp mình - lời cảm ơn trúng đích → 'tạ ơn'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 谢谢 xièxie - cảm ơn

    谢谢你! (Xièxie nǐ!) - Cảm ơn bạn!

  • 感谢 gǎnxiè - cảm ơn, cảm tạ

    非常感谢大家对我的帮助! (Fēicháng gǎnxiè dàjiā duì wǒ de bāngzhù!) - Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người dành cho tôi!

  • 新陈代谢 xīnchéndàixiè - sự trao đổi chất; cái mới thay cái cũ

    多喝水有助于新陈代谢。 (Duō hē shuǐ yǒuzhù yú xīnchéndàixiè.) - Uống nhiều nước có lợi cho sự trao đổi chất.

  • 谢谢 xièxie - cảm ơn

    谢谢您帮我这个忙。 (Xièxie nín bāng wǒ zhège máng.) - Cảm ơn ngài đã giúp tôi việc này.

  • 感谢 gǎnxiè - cảm tạ, cảm ơn (trang trọng)

    感谢各位今天来参加宴会。 (Gǎnxiè gèwèi jīntiān lái cānjiā yànhuì.) - Cảm tạ quý vị hôm nay tới dự tiệc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan