Cách viết chữ 能 (néng)
- Hán-Việt:
- Năng
- Nghĩa:
- có thể, năng lực; năng lượng
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 能 (néng - Năng) nghĩa là “có thể, năng lực; năng lượng”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 厶 (bộ Khư (riêng tư)), 月 (bộ Nguyệt (trăng)), 匕 (bộ Chuỷ (thìa)). Viết 厶+月 trái, rồi hai 匕 phải. Mẹo: con gấu lực lưỡng nên 'làm được'.
Thứ tự viết chữ 能 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Bộ thủ cấu thành chữ 能
厶 - bộ Khư (riêng tư): vòng khép, riêng
Cách nhớ: một nét cuộn khép lại như vòng tay ôm
月 - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng
Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng
匕 - bộ Chuỷ (thìa): cái thìa, dao nhỏ
Cách nhớ: nét cong như cái muôi
Mẹo nhớ chữ 能
Con gấu (hình 能 cổ) khỏe có sức làm mọi thứ → 'có thể, năng lực' = 能.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 能
能 néng - có thể, được
我能坐这儿吗? (Wǒ néng zuò zhèr ma?) - Tôi ngồi đây được không?
可能 kěnéng - có thể, có lẽ, khả năng
他今天可能不来上课了。 (Tā jīntiān kěnéng bù lái shàng kè le.) - Hôm nay anh ấy có lẽ không đến lớp.
能力 nénglì - năng lực, khả năng
面试时要相信自己的能力。 (Miànshì shí yào xiāngxìn zìjǐ de nénglì.) - Khi phỏng vấn phải tin vào năng lực của bản thân.
能干 nénggàn - giỏi giang, tháo vát
她越来越能干、独立了。 (Tā yuèláiyuè nénggàn, dúlì le.) - Cô ấy ngày càng giỏi giang và độc lập.
功能 gōngnéng - chức năng, công năng
这款手机功能很全。 (Zhè kuǎn shǒujī gōngnéng hěn quán.) - Mẫu điện thoại này chức năng rất đầy đủ.
能源 néngyuán - năng lượng, nguồn năng lượng
我们应该逐步向可再生能源转变。 (Wǒmen yīnggāi zhúbù xiàng kě zàishēng néngyuán zhuǎnbiàn.) - Chúng ta nên dần chuyển sang nguồn năng lượng tái tạo.
智能 zhìnéng - thông minh, trí tuệ (nhân tạo)
现在的智能手机功能越来越多了。 (Xiànzài de zhìnéng shǒujī gōngnéng yuèláiyuè duō le.) - Điện thoại thông minh bây giờ chức năng ngày càng nhiều.
能量 néngliàng - năng lượng
食物可以给我们提供一天的能量。 (Shíwù kěyǐ gěi wǒmen tígōng yì tiān de néngliàng.) - Thức ăn có thể cung cấp năng lượng cho cả một ngày của chúng ta.
力所能及 lìsuǒ-néngjí - trong khả năng, sức mình làm được
在力所能及的情况下我将尽力而为。 (Zài lìsuǒnéngjí de qíngkuàng xià wǒ jiāng jìnlì ér wéi.) - Trong khả năng của mình, tôi sẽ cố gắng hết sức.
难能可贵 nánnéngkěguì - hiếm có đáng quý, làm được điều khó nên rất đáng trân trọng
小洁帮助妈妈干家务活,真是难能可贵啊! (Xiǎo Jié bāngzhù māma gàn jiāwù huó, zhēnshì nánnéngkěguì a!) - Tiểu Khiết giúp mẹ làm việc nhà, thật hiếm có đáng quý biết bao!
性能 xìngnéng - tính năng, hiệu năng (của máy móc)
新款手机不但性能好,外观也很漂亮。 (Xīn kuǎn shǒujī búdàn xìngnéng hǎo, wàiguān yě hěn piàoliang.) - Điện thoại mẫu mới không chỉ hiệu năng tốt, ngoại hình cũng rất đẹp.
本能 běnnéng - bản năng
出壳不久的小鸭子,下水就会游泳,这是它的本能。 (Chū ké bùjiǔ de xiǎo yāzi, xiàshuǐ jiù huì yóuyǒng, zhè shì tā de běnnéng.) - Vịt con mới nở chưa lâu, xuống nước là biết bơi, đó là bản năng của nó.
Chữ 能 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
- HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 能
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng))
Luyện viết chữ 能 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store