Cách viết chữ 箱 (xiāng)
- Hán-Việt:
- Sương
- Nghĩa:
- thùng, hòm
- Số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 箱 (xiāng - Sương) nghĩa là “thùng, hòm”, gồm 15 nét và được ghép từ bộ ⺮ (bộ Trúc (tre)), 木 (bộ Mộc (cây)). Viết ⺮ trên trước (hai cụm ba nét), rồi 相 dưới: 木 trái, 目 phải.
Thứ tự viết chữ 箱 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Bộ thủ cấu thành chữ 箱
⺮ - bộ Trúc (tre): cây tre, trúc
Cách nhớ: hai nhành lá tre nhỏ xếp trên đầu chữ
木 - bộ Mộc (cây): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên
Mẹo nhớ chữ 箱
Tre ⺮ đan thành hòm: trong lót gỗ 木, ngoài có mắt 目 trông chừng (相 = nhìn) → thùng, hòm đựng hàng.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 箱
行李箱 xínglǐxiāng - va-li, rương đựng hành lý
我把衣服放进行李箱。 (Wǒ bǎ yīfu fàngjìn xínglǐxiāng.) - Tôi bỏ quần áo vào va-li.
冰箱 bīngxiāng - tủ lạnh
把冰箱里的西瓜拿出来。 (Bǎ bīngxiāng lǐ de xīguā ná chūlai.) - Lấy dưa hấu trong tủ lạnh ra.
箱 xiāng - thùng, hòm
这十个箱子都是丝绸。 (Zhè shí ge xiāngzi dōu shì sīchóu.) - Mười thùng này đều là lụa.
Chữ 箱 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
Luyện viết chữ 箱 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store