Cách viết chữ (zǒng)

Hán-Việt:
Tổng
Nghĩa:
tổng, tất cả, luôn luôn
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (zǒng - Tổng) nghĩa là “tổng, tất cả, luôn luôn”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 口 (bộ Khẩu (miệng)), 心 (bộ Tâm (tim)). Phần trên: nét chéo xuống → nét móc → chấm → chấm → sổ. Phần dưới: ba nét 心 (chấm → cong-móc → chấm).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

  • - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng

    Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập

Mẹo nhớ chữ

Tâm trí (心) tập hợp (亼) mọi thứ lại - 'tổng' hợp, 'luôn' bao gồm tất cả → 总.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 总是 zǒngshì - luôn luôn, bao giờ cũng

    这个字她总是写错。 (Zhège zì tā zǒngshì xiě cuò.) - Chữ này cô ấy lúc nào cũng viết sai.

  • 总结 zǒngjié - tổng kết, đúc kết

    我们可以从失败中总结出有用的经验。 (Wǒmen kěyǐ cóng shībài zhōng zǒngjié chū yǒuyòng de jīngyàn.) - Ta có thể đúc kết kinh nghiệm hữu ích từ thất bại.

  • 总共 zǒnggòng - tổng cộng, tất cả

    这次旅行总共花了三千块。 (Zhè cì lǚxíng zǒnggòng huāle sānqiān kuài.) - Chuyến đi này tổng cộng tiêu hết ba nghìn tệ.

  • 总之 zǒngzhī - tóm lại, nói chung

    总之,羽毛在鸟儿生活中很重要。 (Zǒngzhī, yǔmáo zài niǎor shēnghuó zhōng hěn zhòngyào.) - Tóm lại, lông vũ rất quan trọng trong đời sống của loài chim.

  • 总裁 zǒngcái - tổng giám đốc, chủ tịch (công ty)

    腾讯总裁在大会上发表了讲话。 (Téngxùn zǒngcái zài dàhuì shàng fābiǎo le jiǎnghuà.) - Tổng giám đốc Tencent đã phát biểu tại đại hội.

  • 总算 zǒngsuàn - rốt cuộc, cuối cùng cũng

    整整一周,我总算把书看完了。 (Zhěngzhěng yì zhōu, wǒ zǒngsuàn bǎ shū kàn wán le.) - Suốt cả một tuần, rốt cuộc tôi cũng đọc xong sách.

  • 总和 zǒnghé - tổng số, tổng cộng

    太平洋占的面积差不多等于其它三个大洋的总和。 (Tàipíngyáng zhàn de miànjī chàbuduō děngyú qítā sān ge dàyáng de zǒnghé.) - Diện tích Thái Bình Dương gần bằng tổng diện tích ba đại dương còn lại.

  • 总而言之 zǒng'ér-yánzhī - tóm lại, nói tóm lại, nói chung

    总而言之,每个解决方法都有其优缺点。 (Zǒng'ér yán zhī, měi gè jiějué fāngfǎ dōu yǒu qí yōuquēdiǎn.) - Tóm lại, mỗi phương pháp giải quyết đều có ưu khuyết điểm của nó.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan