Cách viết chữ 兴 (xìng)
- Hán-Việt:
- Hứng
- Nghĩa:
- hứng thú; (hưng: dấy lên)
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 興
Chữ 兴 (xìng - Hứng) nghĩa là “hứng thú; (hưng: dấy lên)”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 八 (bộ Bát (chia ra)). Viết 丷 hai chấm trên (chấm → phẩy) → ngang dài → 八 (phẩy → mác) dưới. Mẹo: tay giơ, vai ngang, chân nhún.
Thứ tự viết chữ 兴 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 兴
丷 - bộ Bát ngược: hai nét đầu
Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống
八 - bộ Bát (chia ra): chia đều hai bên
Cách nhớ: hai nét rẽ đều sang hai phía, không bên nào hơn
Mẹo nhớ chữ 兴
Hai tay giơ trên (丷), một ngang đỡ giữa, hai chân (八) bật lên → tinh thần 'phấn hứng' = 兴.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 兴
高兴 gāoxìng - vui mừng, vui vẻ
认识您我很高兴。 (Rènshi nín wǒ hěn gāoxìng.) - Rất vui được quen biết ngài.
感兴趣 gǎn xìngqù - cảm thấy hứng thú, quan tâm tới (đối với việc gì)
她对音乐感兴趣。 (Tā duì yīnyuè gǎn xìngqù.) - Cô ấy hứng thú với âm nhạc.
兴奋 xīngfèn - phấn khích, hưng phấn
她兴奋地拉着我去商场。 (Tā xīngfèn de lāzhe wǒ qù shāngchǎng.) - Cô ấy phấn khích kéo tôi ra trung tâm thương mại.
兴致勃勃 xìngzhì-bóbó - hứng thú dạt dào, hăng hái phấn khởi
她兴致勃勃地对我说,明天她要去旅游了。 (Tā xìngzhìbóbó de duì wǒ shuō, míngtiān tā yào qù lǚyóu le.) - Cô ấy hào hứng phấn khởi nói với tôi rằng ngày mai cô ấy sẽ đi du lịch.
兴旺 xīngwàng - hưng thịnh, phát đạt
学校周围的文具店生意都很兴旺。 (Xuéxiào zhōuwéi de wénjùdiàn shēngyì dōu hěn xīngwàng.) - Các cửa hàng văn phòng phẩm quanh trường buôn bán đều rất phát đạt.
兴高采烈 xìnggāo-cǎiliè - hân hoan phấn khởi, vui mừng rạng rỡ
同学们正兴高采烈地讨论着毕业旅行的事。 (Tóngxuémen zhèng xìnggāo-cǎiliè de tǎolùn zhe bìyè lǚxíng de shì.) - Các bạn học đang hân hoan phấn khởi bàn về chuyện du lịch tốt nghiệp.
兴隆 xīnglóng - hưng thịnh, thịnh vượng (làm ăn phát đạt)
祝贵公司开业大吉,生意兴隆。 (Zhù guì gōngsī kāiyè dàjí, shēngyì xīnglóng.) - Chúc quý công ty khai trương đại cát, làm ăn hưng thịnh.
Chữ 兴 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 兴
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 八 (bộ Bát (chia ra))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 八 (bộ Bát (chia ra))
Luyện viết chữ 兴 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store