Cách viết chữ 只 (zhǐ)
- Hán-Việt:
- Chỉ
- Nghĩa:
- chỉ, chỉ có
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 只 (zhǐ - Chỉ) nghĩa là “chỉ, chỉ có”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 八 (bộ Bát (chia ra)). Viết 口 trên (sổ → ngang-gập → ngang), rồi 八 dưới (phẩy → chấm). 5 nét. Mẹo: miệng nhỏ trên, hai chân toẽ dưới.
Thứ tự viết chữ 只 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 只
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
八 - bộ Bát (chia ra): chia đều hai bên
Cách nhớ: hai nét rẽ đều sang hai phía, không bên nào hơn
Mẹo nhớ chữ 只
Một cái miệng (口) chống trên hai chân (八), gói gọn lại → 'chỉ có' bấy nhiêu = 只.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 只
只 zhǐ - chỉ, chỉ có (mỗi)
今天晚上只吃水果。 (Jīntiān wǎnshang zhǐ chī shuǐguǒ.) - Tối nay chỉ ăn hoa quả thôi.
只有……才 zhǐyǒu…cái - chỉ có… thì mới… (điều kiện duy nhất)
只有真正做事情的时候,才能了解有多难。 (Zhǐyǒu zhēnzhèng zuò shìqíng de shíhòu, cái néng liǎojiě yǒu duō nán.) - Chỉ khi thật sự bắt tay làm việc, ta mới hiểu được nó khó đến mức nào.
只好 zhǐhǎo - đành phải, chỉ còn cách
时间来不及,最后只好放弃了。 (Shíjiān lái bu jí, zuìhòu zhǐhǎo fàngqì le.) - Thời gian không kịp, cuối cùng đành phải bỏ cuộc.
只要 zhǐyào - chỉ cần, miễn là
只要你努力,就一定能成功。 (Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.) - Chỉ cần bạn cố gắng, nhất định sẽ thành công.
只好 zhǐhǎo - đành phải, chỉ còn cách
没有车了,我只好走回家。 (Méiyǒu chē le, wǒ zhǐhǎo zǒu huí jiā.) - Hết xe rồi, tôi đành phải đi bộ về nhà.
只好 zhǐhǎo - đành phải, chỉ còn cách
时间太匆忙了,你先在这里将就一晚,明天只好早点儿走了。 (Shíjiān tài cōngmáng le, nǐ xiān zài zhèlǐ jiāngjiu yì wǎn, míngtiān zhǐhǎo zǎo diǎnr zǒu le.) - Thời gian quá gấp, bạn tạm ở đây một đêm, mai đành phải đi sớm thôi.
Chữ 只 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
- HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 只 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store