Cách viết chữ 中 (zhōng)
- Hán-Việt:
- Trung
- Nghĩa:
- giữa, trung tâm
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 中 (zhōng - Trung) nghĩa là “giữa, trung tâm”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 丨 (bộ Cổn (sổ dọc)). Viết 口 trước (sổ → ngang-gập → ngang), RỒI mới sổ dọc 丨 xuyên giữa cuối cùng. Mẹo: dựng khung trước, cắm cọc xuyên tâm sau.
Thứ tự viết chữ 中 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Bộ thủ cấu thành chữ 中
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
丨 - bộ Cổn (sổ dọc): vạch đứng xuyên qua
Cách nhớ: một nét dọc đâm chính giữa
Mẹo nhớ chữ 中
Một vạch (丨) đâm xuyên đúng giữa cái ô (口) → 'ở giữa' = 中.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 中
中午 zhōngwǔ - buổi trưa
中午十二点吃饭。 (Zhōngwǔ shí'èr diǎn chīfàn.) - Mười hai giờ trưa ăn cơm.
中国 Zhōngguó - Trung Quốc
我是中国人。 (Wǒ shì Zhōngguó rén.) - Tôi là người Trung Quốc.
中文 zhōngwén - tiếng Trung, Hán ngữ
她的中文越说越好了。 (Tā de Zhōngwén yuè shuō yuè hǎo le.) - Tiếng Trung của cô ấy càng nói càng hay.
中介 zhōngjiè - trung gian, người môi giới
中介帮我们找房子。 (Zhōngjiè bāng wǒmen zhǎo fángzi.) - Người môi giới giúp chúng tôi tìm nhà.
中间 zhōngjiān - ở giữa, khoảng giữa
我们从中间这条路上去。 (Wǒmen cóng zhōngjiān zhè tiáo lù shàngqù.) - Chúng ta đi lên theo con đường ở giữa này.
其中 qízhōng - trong đó, trong số đó
一些图书有打折,其中小说打七五折。 (Yìxiē túshū yǒu dǎzhé, qízhōng xiǎoshuō dǎ qī wǔ zhé.) - Một số sách được giảm giá, trong đó tiểu thuyết giảm còn 75%.
初中 chūzhōng - trung học cơ sở (cấp 2)
从上初中起,他就喜欢公交车了。 (Cóng shàng chūzhōng qǐ, tā jiù xǐhuan gōngjiāochē le.) - Từ khi lên cấp 2, anh ấy đã thích xe buýt rồi.
集中 jízhōng - tập trung
复习时要集中注意力。 (Fùxí shí yào jízhōng zhùyìlì.) - Khi ôn tập cần tập trung sự chú ý.
中旬 zhōngxún - trung tuần (mười ngày giữa tháng)
九月中旬的一天早晨,他照常出门。 (Jiǔyuè zhōngxún de yì tiān zǎochén, tā zhàocháng chūmén.) - Một buổi sáng trung tuần tháng chín, anh ấy ra khỏi nhà như thường lệ.
中心 zhōngxīn - trung tâm, trọng tâm
腾讯广州产品研发中心很早就开始设计这款产品。 (Téngxùn Guǎngzhōu chǎnpǐn yánfā zhōngxīn hěn zǎo jiù kāishǐ shèjì zhè kuǎn chǎnpǐn.) - Trung tâm nghiên cứu phát triển sản phẩm Quảng Châu của Tencent đã bắt đầu thiết kế sản phẩm này từ rất sớm.
中央 zhōngyāng - trung tâm, ở giữa; trung ương
站在舞台中央唱歌的是我最爱的歌手。 (Zhàn zài wǔtái zhōngyāng chànggē de shì wǒ zuì ài de gēshǒu.) - Người đứng hát giữa sân khấu là ca sĩ tôi yêu thích nhất.
中断 zhōngduàn - gián đoạn, ngắt giữa chừng
我们和姑妈家的联系已经中断好多年了。 (Wǒmen hé gūmā jiā de liánxì yǐjīng zhōngduàn hǎoduō nián le.) - Liên lạc giữa chúng tôi và nhà dì đã gián đoạn nhiều năm rồi.
Chữ 中 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Có nhắc tới chữ 中
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 中
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 中 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store