Cách viết chữ (lán)

Hán-Việt:
Lam
Nghĩa:
cái rổ, giỏ; rổ bóng
Số nét:
16
Cấp:
HSK 2

Chữ (lán - Lam) nghĩa là “cái rổ, giỏ; rổ bóng”, gồm 16 nét và được ghép từ bộ ⺮ (bộ Trúc (tre)), 监 (chữ Giám (mâm/coi)). Viết ⺮ ở trên, rồi 监 ở dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Trúc (tre): cây tre, trúc

    Cách nhớ: hai nhành lá tre nhỏ xếp trên đầu chữ

  • - chữ Giám (mâm/coi): soi, mâm chứa

    Cách nhớ: mắt cúi nhìn mâm (皿)

Mẹo nhớ chữ

Đan tre (⺮) thành giỏ rồi trông coi (监) đồ trong → cái 'rổ'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 打篮球 dǎ lánqiú - chơi bóng rổ

    昨天你们怎么都没去打篮球? (Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?) - Sao hôm qua các bạn đều không đi chơi bóng rổ?

  • 投篮 tóulán - ném rổ, ném bóng vào rổ

    他投篮的技术很好。 (Tā tóulán de jìshù hěn hǎo.) - Kỹ thuật ném rổ của anh ấy rất tốt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan