Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Bút
Nghĩa:
cây bút
Số nét:
10
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ ( - Bút) nghĩa là “cây bút”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ ⺮ (bộ Trúc (tre)), 毛 (bộ Mao (lông)). Viết ⺮ (trúc) trên, 毛 (lông) dưới. Mẹo: bút lông cán tre.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Trúc (tre): cây tre, trúc

    Cách nhớ: hai nhành lá tre nhỏ xếp trên đầu chữ

  • - bộ Mao (lông): sợi lông

    Cách nhớ: ba nét cong như sợi lông mảnh

Mẹo nhớ chữ

竹 (tre) + 毛 (lông) → cán tre đầu gắn lông = cây 'bút' lông 笔.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 铅笔 qiānbǐ - bút chì

    他手里拿着一支铅笔。 (Tā shǒu li ná zhe yì zhī qiānbǐ.) - Trong tay anh ấy cầm một cây bút chì.

  • 笔记本 bǐjìběn - quyển vở; máy tính xách tay

    这个笔记本电脑是去年买的。 (Zhège bǐjìběn diànnǎo shì qùnián mǎi de.) - Cái laptop này mua từ năm ngoái.

  • 手笔 shǒubǐ - tầm vóc, quy mô (cách làm việc, chi tiêu)

    我们进行了大手笔的推广。 (Wǒmen jìnxíng le dà shǒubǐ de tuīguǎng.) - Chúng tôi đã tiến hành một chiến dịch quảng bá quy mô lớn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan