Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Dịch
Nghĩa:
đổi; dễ dàng
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Dịch) nghĩa là “đổi; dễ dàng”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 勿 (chữ Vật (chớ)). Viết 日 trên, 勿 dưới (phẩy-cong → ba phẩy). Mẹo: nắng sớm đổi nắng chiều.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày

    Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày

  • - chữ Vật (chớ): đừng, chớ

    Cách nhớ: lá cờ phất ba nét xiên

Mẹo nhớ chữ

Mặt trời (日) đổi tia (勿) sớm chiều → ngày 'đổi thay', việc 'dễ' = 易.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 容易 róngyì - dễ, dễ dàng

    学汉语很容易。 (Xué Hànyǔ hěn róngyì.) - Học tiếng Trung rất dễ.

  • 轻易 qīngyì - dễ dàng; (phó từ) một cách tùy tiện, khinh suất

    任何胜利都不是轻易得到的。 (Rènhé shènglì dōu bú shì qīngyì dédào de.) - Bất kỳ thắng lợi nào cũng không dễ dàng có được.

  • 交易 jiāoyì - giao dịch, buôn bán, mua bán

    你做这笔交易准能赚很多钱。 (Nǐ zuò zhè bǐ jiāoyì zhǔn néng zhuàn hěn duō qián.) - Bạn làm vụ giao dịch này chắc chắn kiếm được rất nhiều tiền.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan