Cách viết chữ 明 (míng)
- Hán-Việt:
- Minh
- Nghĩa:
- sáng; sáng tỏ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 明 (míng - Minh) nghĩa là “sáng; sáng tỏ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 月 (bộ Nguyệt (trăng)). Viết bộ Nhật 日 bên trái trước, rồi 月 (nguyệt) bên phải.
Thứ tự viết chữ 明 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 明
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày
月 - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng
Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng
Mẹo nhớ chữ 明
Mặt trời 日 kề mặt trăng 月 → hai nguồn sáng ghép lại thì 'sáng tỏ' → 明.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 明
明天 míngtiān - ngày mai
明天你去哪儿? (Míngtiān nǐ qù nǎr?) - Ngày mai bạn đi đâu?
聪明 cōngming - thông minh, lanh lợi
我们班的同学都很聪明。 (Wǒmen bān de tóngxué dōu hěn cōngming.) - Các bạn trong lớp chúng tôi đều rất thông minh.
明白 míngbai - hiểu rõ, rõ ràng
你给我讲讲,我就明白了。 (Nǐ gěi wǒ jiǎngjiang, wǒ jiù míngbai le.) - Bạn giảng cho tôi nghe, tôi sẽ hiểu ngay.
说明 shuōmíng - thuyết minh, giải thích, cho thấy
这说明健康很重要。 (Zhè shuōmíng jiànkāng hěn zhòngyào.) - Điều này cho thấy sức khỏe rất quan trọng.
证明 zhèngmíng - chứng minh; giấy chứng nhận
科学研究证明,运动对健康有好处。 (Kēxué yánjiū zhèngmíng, yùndòng duì jiànkāng yǒu hǎochù.) - Nghiên cứu khoa học chứng minh vận động có lợi cho sức khỏe.
明星 míngxīng - ngôi sao (người nổi tiếng)
他既是体育明星,也是电影明星。 (Tā jì shì tǐyù míngxīng, yě shì diànyǐng míngxīng.) - Anh ấy vừa là ngôi sao thể thao, vừa là ngôi sao điện ảnh.
文明 wénmíng - văn minh; lịch sự
他在拍有关古代印加文明的纪录片。 (Tā zài pāi yǒuguān gǔdài Yìnjiā wénmíng de jìlùpiàn.) - Anh ấy đang quay phim tài liệu về văn minh Inca cổ đại.
明明 míngmíng - rõ ràng, rành rành
他明明知道自己有胃病,却很难戒酒。 (Tā míngmíng zhīdào zìjǐ yǒu wèibìng, què hěn nán jiè jiǔ.) - Rõ ràng biết mình đau dạ dày, nhưng anh ấy khó bỏ rượu.
透明 tòumíng - trong suốt
要求饼熟之后表皮是透明的。 (Yāoqiú bǐng shú zhīhòu biǎopí shì tòumíng de.) - Yêu cầu sau khi bánh chín thì lớp vỏ phải trong suốt.
明显 míngxiǎn - rõ ràng, rõ rệt
他的进步非常明显。 (Tā de jìnbù fēicháng míngxiǎn.) - Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ rệt.
光明 guāngmíng - tươi sáng, sáng sủa (tương lai)
这样的人一定会有光明的前途。 (Zhèyàng de rén yídìng huì yǒu guāngmíng de qiántú.) - Người như vậy nhất định sẽ có tương lai tươi sáng.
表明 biǎomíng - cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ
调查结果表明了这一点。 (Diàochá jiéguǒ biǎomíngle zhè yì diǎn.) - Kết quả điều tra đã cho thấy điểm này.
Chữ 明 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 明
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 明
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 明 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store