Cách viết chữ (jiān)

Hán-Việt:
Gian
Nghĩa:
khoảng giữa; gian (phòng)
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (jiān - Gian) nghĩa là “khoảng giữa; gian (phòng)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 门 (bộ Môn (cửa)), 日 (bộ Nhật (mặt trời)). Viết bộ Môn 门 (cửa) bao ngoài trước, rồi 日 vào trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Môn (cửa): cửa, cổng

    Cách nhớ: khung hai cánh cửa dựng đứng, dạng giản thể của 門

  • - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày

    Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày

Mẹo nhớ chữ

Mặt trời 日 lọt qua khe cửa 门 → tia nắng nằm ở 'khoảng giữa', nghĩa là 'gian, ở giữa'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 房间 fángjiān - phòng, căn phòng

    旁边那个小的房间是我女儿的。 (Pángbiān nàge xiǎo de fángjiān shì wǒ nǚ'ér de.) - Căn phòng nhỏ bên cạnh kia là của con gái tôi.

  • 时间 shíjiān - thời gian

    星期六你有时间吗? (Xīngqīliù nǐ yǒu shíjiān ma?) - Thứ Bảy bạn có thời gian không?

  • 中间 zhōngjiān - ở giữa, khoảng giữa

    我们从中间这条路上去。 (Wǒmen cóng zhōngjiān zhè tiáo lù shàngqù.) - Chúng ta đi lên theo con đường ở giữa này.

  • 洗手间 xǐshǒujiān - nhà vệ sinh, phòng rửa tay

    请问,洗手间在哪儿? (Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?) - Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • 卫生间 wèishēngjiān - nhà vệ sinh, phòng tắm

    卫生间怎么那么脏啊? (Wèishēngjiān zěnme nàme zāng a?) - Sao nhà vệ sinh bẩn thế?

  • 空间 kōngjiān - không gian

    院子是理想的室外空间。 (Yuànzi shì lǐxiǎng de shìwài kōngjiān.) - Cái sân là không gian ngoài trời lý tưởng.

  • 期间 qījiān - trong khoảng thời gian, thời kỳ

    大学期间,他学习非常努力。 (Dàxué qījiān, tā xuéxí fēicháng nǔlì.) - Trong thời gian đại học, anh ấy học rất chăm chỉ.

  • 瞬间 shùnjiān - khoảnh khắc, trong chớp mắt

    留心生活的每一瞬间。 (Liúxīn shēnghuó de měi yí shùnjiān.) - Hãy để ý từng khoảnh khắc của cuộc sống.

  • 民间 mínjiān - dân gian, trong dân chúng

    在民间流传着很多美丽的传说。 (Zài mínjiān liúchuán zhe hěnduō měilì de chuánshuō.) - Trong dân gian lưu truyền rất nhiều truyền thuyết đẹp.

  • 人间 rénjiān - nhân gian, cõi đời, trần thế

    这时的景色好像人间仙境。 (Zhèshí de jǐngsè hǎoxiàng rénjiān xiānjìng.) - Cảnh sắc lúc này tựa như chốn bồng lai giữa nhân gian.

  • 间接 jiànjiē - gián tiếp

    他间接地表达了自己的看法。 (Tā jiànjiē de biǎodá le zìjǐ de kànfǎ.) - Anh ấy bày tỏ quan điểm của mình một cách gián tiếp.

  • 瞬间 shùnjiān - khoảnh khắc, trong nháy mắt

    瞬间我们被他问得说不出话来。 (Shùnjiān wǒmen bèi tā wèn de shuō bu chū huà lái.) - Trong khoảnh khắc, chúng tôi bị câu hỏi của con làm cho á khẩu.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan