Cách viết chữ (wén)

Hán-Việt:
Văn
Nghĩa:
nghe; ngửi
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (wén - Văn) nghĩa là “nghe; ngửi”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 门 (bộ Môn (cửa)), 耳 (bộ Nhĩ (tai)). 门 bao ngoài, 耳 ở trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Môn (cửa): cửa, cổng

    Cách nhớ: khung hai cánh cửa dựng đứng, dạng giản thể của 門

  • - bộ Nhĩ (tai): cái tai

    Cách nhớ: vành tai với hai đường sụn bên trong

Mẹo nhớ chữ

Ghé tai (耳) sát cửa (门) để 'nghe' ngóng.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 新闻 xīnwén - tin tức, thời sự

    人们喜欢在网上看新闻。 (Rénmen xǐhuan zài wǎng shàng kàn xīnwén.) - Mọi người thích xem tin tức trên mạng.

  • 喜闻乐见 xǐwén-lèjiàn - ai cũng thích nghe thích xem; được ưa chuộng

    这是一部为群众喜闻乐见的文艺作品。 (Zhè shì yí bù wèi qúnzhòng xǐwén-lèjiàn de wényì zuòpǐn.) - Đây là một tác phẩm văn nghệ được quần chúng ưa chuộng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan