Cách viết chữ (xiǎng)

Hán-Việt:
Hưởng
Nghĩa:
vang, kêu, âm vang
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (xiǎng - Hưởng) nghĩa là “vang, kêu, âm vang”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 向 (chữ Hướng (phía)). Viết 口 bên trái nhỏ, rồi 向 bên phải. Mẹo: miệng phát ra, tiếng vọng về một hướng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

  • - chữ Hướng (phía): hướng về, phía

    Cách nhớ: cửa sổ (口) mở về một phía dưới mái

Mẹo nhớ chữ

Miệng (口) phát tiếng theo một hướng (向) → âm 'vang' vọng đi = 响.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 影响 yǐngxiǎng - ảnh hưởng, tác động

    一点儿影响也没有。 (Yìdiǎnr yǐngxiǎng yě méiyǒu.) - Không có chút ảnh hưởng nào cả.

  • 响亮 xiǎngliàng - vang dội, to rõ (âm thanh)

    她回答问题声音特别响亮。 (Tā huídá wèntí shēngyīn tèbié xiǎngliàng.) - Cô ấy trả lời câu hỏi giọng đặc biệt vang rõ.

  • 音响 yīnxiǎng - dàn âm thanh, loa đài

    这套音响的音质非常好,听音乐很享受。 (Zhè tào yīnxiǎng de yīnzhì fēicháng hǎo, tīng yīnyuè hěn xiǎngshòu.) - Dàn âm thanh này chất âm rất tốt, nghe nhạc rất đã.

  • 响应 xiǎngyìng - hưởng ứng, đáp lại

    同学响应学校号召,积极参加植物造林活动。 (Tóngxué xiǎngyìng xuéxiào hàozhào, jījí cānjiā zhíwù zàolín huódòng.) - Học sinh hưởng ứng lời kêu gọi của trường, tích cực tham gia hoạt động trồng cây gây rừng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 6 - Bài 23: Chuyện ngàn năm trước, vì sao còn vang?
  • HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
  • HSK 6 - Bài 34: Phố phường mỗi người mỗi nỗi, ai thấu?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan