Cách viết chữ 雨 (yǔ)
- Hán-Việt:
- Vũ
- Nghĩa:
- mưa
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 雨 (yǔ - Vũ) nghĩa là “mưa”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 雨 (bộ Vũ (mưa)). Ngang → sổ → gập-móc bao khung → bốn chấm hai bên trong. Mẹo: trời che, giọt rơi đều.
Thứ tự viết chữ 雨 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 雨
雨 - bộ Vũ (mưa): mưa
Cách nhớ: khung trời với những giọt nước rơi bên trong
Mẹo nhớ chữ 雨
Khung mây phủ ngang, bốn giọt nước rơi xuống → 'mưa' = 雨.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 雨
下雨 xiàyǔ - mưa, đổ mưa
今天会下雨吗? (Jīntiān huì xiàyǔ ma?) - Hôm nay trời có mưa không?
暴雨 bàoyǔ - mưa to, mưa bão
有时赶上狂风暴雨。 (Yǒushí gǎnshàng kuáng fēng bàoyǔ.) - Có khi gặp đúng lúc cuồng phong mưa bão.
Chữ 雨 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 雨
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 雨
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 雨 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store