Cách viết chữ 雪 (xuě)
- Hán-Việt:
- Tuyết
- Nghĩa:
- tuyết; rửa sạch (mối nhục)
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 雪 (xuě - Tuyết) nghĩa là “tuyết; rửa sạch (mối nhục)”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 雨 (bộ Vũ (mưa)), 彐 (bộ Kệ (đầu con nhím)). Viết 雨 trên trước, rồi 彐 dưới. Mẹo: mưa đóng băng gom thành tuyết.
Thứ tự viết chữ 雪 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 雪
雨 - bộ Vũ (mưa): mưa
Cách nhớ: khung trời với những giọt nước rơi bên trong
彐 - bộ Kệ (đầu con nhím): hình đầu/mõm thú
Cách nhớ: ba nét gập như cái đầu nhọn của con nhím
Mẹo nhớ chữ 雪
Mưa (雨) đông lại, tay (彐) gom được từng nắm → 'tuyết' = 雪.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 雪
雪 xuě - tuyết
昨天下了一天雪。 (Zuótiān xià le yì tiān xuě.) - Hôm qua tuyết rơi cả ngày.
雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng - tuyết trên thêm sương - hoạ này chồng hoạ kia, khổ càng thêm khổ
你这样做,对他来说简直是雪上加霜! (Nǐ zhèyàng zuò, duì tā lái shuō jiǎnzhí shì xuěshàng-jiāshuāng!) - Anh làm vậy, với cậu ấy đúng là hoạ vô đơn chí, khổ càng thêm khổ!
Chữ 雪 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
- HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 雪
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 雨 (bộ Vũ (mưa))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 雪 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store