Cách viết chữ 视 (shì)
- Hán-Việt:
- Thị
- Nghĩa:
- nhìn, xem, coi
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 视 (shì - Thị) nghĩa là “nhìn, xem, coi”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 礻 (bộ Thị (thần, thờ cúng)), 见 (bộ Kiến (thấy)). Viết 礻 bên trái, rồi 见 bên phải. Mẹo: bày ra để mắt nhìn.
Thứ tự viết chữ 视 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 视
礻 - bộ Thị (thần, thờ cúng): thần linh, cúng tế
Cách nhớ: dạng đứng của 示 - bàn thờ nhỏ dựng bên trái chữ
见 - bộ Kiến (thấy): nhìn thấy
Cách nhớ: con mắt 目 có đôi chân, đi tới đâu nhìn tới đó
Mẹo nhớ chữ 视
Bày ra (礻) cho mắt trông thấy (见) → 'nhìn, xem' = 视.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 视
电视 diànshì - ti vi, truyền hình
我在家看电视呢。 (Wǒ zài jiā kàn diànshì ne.) - Tôi đang ở nhà xem ti vi.
重视 zhòngshì - coi trọng, xem trọng
我们应该重视平时的积累。 (Wǒmen yīnggāi zhòngshì píngshí de jīlěi.) - Chúng ta nên coi trọng sự tích luỹ hằng ngày.
轻视 qīngshì - coi thường, xem nhẹ
他一直盲目自信、轻视秦军。 (Tā yìzhí mángmù zìxìn, qīngshì Qín jūn.) - Anh ta luôn tự tin mù quáng, xem thường quân Tần.
忽视 hūshì - xem nhẹ, lơ là, bỏ qua
我们不能忽视结尾的准备。 (Wǒmen bùnéng hūshì jiéwěi de zhǔnbèi.) - Chúng ta không được lơ là khâu chuẩn bị cho đoạn kết.
视野 shìyě - tầm nhìn, tầm mắt
通过学习,视野变得比以前更广阔了。 (Tōngguò xuéxí, shìyě biàndé bǐ yǐqián gèng guǎngkuò le.) - Nhờ học tập, tầm nhìn trở nên rộng mở hơn trước.
蔑视 mièshì - khinh thường, coi rẻ
谁要是蔑视周围的人,谁就永远不会是伟大的人。 (Shéi yàoshi mièshì zhōuwéi de rén, shéi jiù yǒngyuǎn bú huì shì wěidà de rén.) - Ai mà khinh thường những người xung quanh thì người đó vĩnh viễn không thể trở nên vĩ đại.
凝视 níngshì - nhìn chăm chú, đăm đăm
他闷闷不乐地听着,两眼凝视着别处。 (Tā mènmèn-bùlè de tīngzhe, liǎng yǎn níngshìzhe biéchù.) - Anh ấy buồn bã lắng nghe, hai mắt nhìn đăm đăm chỗ khác.
视线 shìxiàn - tầm nhìn, tia nhìn, đường ngắm
雪越下越大,视线里到处是雪花。 (Xuě yuè xià yuè dà, shìxiàn lǐ dàochù shì xuěhuā.) - Tuyết rơi càng lúc càng to, trong tầm nhìn đâu đâu cũng là bông tuyết.
监视 jiānshì - giám sát, theo dõi
公安人员正严密监视嫌疑犯的行踪。 (Gōng'ān rényuán zhèng yánmì jiānshì xiányífàn de xíngzōng.) - Cảnh sát đang giám sát chặt chẽ tung tích của nghi phạm.
鄙视 bǐshì - khinh thường, coi rẻ, miệt thị
大家都十分鄙视鲍尔先生。 (Dàjiā dōu shífēn bǐshì Bào'ěr xiānsheng.) - Mọi người đều rất khinh thường ông Bao-ơ.
注视 zhùshì - chăm chú nhìn, dõi mắt theo
领导一面讲话,一面注视着众人。 (Lǐngdǎo yímiàn jiǎnghuà, yímiàn zhùshìzhe zhòngrén.) - Lãnh đạo vừa phát biểu vừa chăm chú dõi nhìn mọi người.
视力 shìlì - thị lực, sức nhìn
他的视力越来越差了。 (Tā de shìlì yuè lái yuè chà le.) - Thị lực của anh ấy ngày càng kém.
Chữ 视 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
- HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 视
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 见 (bộ Kiến (thấy))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 见 (bộ Kiến (thấy))
Luyện viết chữ 视 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store