Cách viết chữ 见 (jiàn)
- Hán-Việt:
- Kiến
- Nghĩa:
- thấy, gặp
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 见 (jiàn - Kiến) nghĩa là “thấy, gặp”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 见 (bộ Kiến (thấy)). Sổ, ngang gập, rồi phẩy và sổ cong móc lên.
Thứ tự viết chữ 见 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Bộ thủ cấu thành chữ 见
见 - bộ Kiến (thấy): nhìn thấy
Cách nhớ: con mắt 目 có đôi chân, đi tới đâu nhìn tới đó
Mẹo nhớ chữ 见
Con mắt mọc thêm đôi chân, chạy đi xem tận nơi → 'thấy'. Điều mình 'thấy' trong lòng nói ra thành 意见.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 见
看见 kànjiàn - nhìn thấy, trông thấy
你看见张先生了吗? (Nǐ kànjiàn Zhāng xiānsheng le ma?) - Bạn có thấy ông Trương không?
再见 zàijiàn - tạm biệt, hẹn gặp lại
再见! (Zàijiàn!) - Tạm biệt!
见面 jiànmiàn - gặp mặt, gặp nhau
明天我们在哪儿见面? (Míngtiān wǒmen zài nǎr jiànmiàn?) - Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
意见 yìjiàn - ý kiến, đề nghị
大家对这个计划有什么意见? (Dàjiā duì zhège jìhuà yǒu shénme yìjiàn?) - Mọi người có ý kiến gì về kế hoạch này?
见解 jiànjiě - kiến giải, quan điểm, ý kiến riêng
他对许多美食都有独特的见解。 (Tā duì xǔduō měishí dōu yǒu dútè de jiànjiě.) - Anh ấy có kiến giải độc đáo về nhiều món ngon.
不见得 bújiàndé - chưa chắc, không hẳn
把对手挤垮不见得是件好事。 (Bǎ duìshǒu jǐkuǎ bùjiàndé shì jiàn hǎoshì.) - Chèn ép đối thủ sụp đổ chưa chắc là việc tốt.
见多识广 jiànduō-shíguǎng - từng trải, hiểu biết rộng (thấy nhiều biết rộng)
他走南闯北,见多识广,遇事沉着稳定。 (Tā zǒunán-chuǎngběi, jiànduō-shíguǎng, yùshì chénzhuó wěndìng.) - Anh ấy đi đông đi tây, từng trải hiểu biết, gặp việc luôn điềm tĩnh.
见解 jiànjiě - kiến giải, quan điểm, cách hiểu
在某些学术问题上,他总是见解独特。 (Zài mǒuxiē xuéshù wèntí shang, tā zǒngshì jiànjiě dútè.) - Ở một số vấn đề học thuật, ông luôn có kiến giải độc đáo.
见义勇为 jiànyì-yǒngwéi - thấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay
他由于见义勇为而受到了大力表扬。 (Tā yóuyú jiànyì-yǒngwéi ér shòudào le dàlì biǎoyáng.) - Anh ấy được khen ngợi lớn vì đã thấy việc nghĩa dũng cảm ra tay.
各抒己见 gèshū-jǐjiàn - mỗi người nói lên ý kiến riêng của mình
这次讨论会,大家各抒己见,非常活跃。 (Zhè cì tǎolùnhuì, dàjiā gèshū-jǐjiàn, fēicháng huóyuè.) - Buổi thảo luận lần này, mọi người ai nấy nêu ý kiến riêng, rất sôi nổi.
罕见 hǎnjiàn - hiếm thấy, hiếm gặp
今年气候异常,非洲发生了罕见的洪灾。 (Jīnnián qìhòu yìcháng, Fēizhōu fāshēngle hǎnjiàn de hóngzāi.) - Năm nay khí hậu bất thường, châu Phi xảy ra trận lũ hiếm thấy.
喜闻乐见 xǐwén-lèjiàn - ai cũng thích nghe thích xem; được ưa chuộng
这是一部为群众喜闻乐见的文艺作品。 (Zhè shì yí bù wèi qúnzhòng xǐwén-lèjiàn de wényì zuòpǐn.) - Đây là một tác phẩm văn nghệ được quần chúng ưa chuộng.
Chữ 见 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
- HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 见
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 见
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 见 (bộ Kiến (thấy))
Luyện viết chữ 见 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store