Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Dục
Nghĩa:
nuôi dưỡng, dạy dỗ
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Dục) nghĩa là “nuôi dưỡng, dạy dỗ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp che)), 月 (bộ Nguyệt (trăng)). Viết phần trên (chấm → ngang → phẩy-gập) như 子 ngược, rồi 月 dưới. Mẹo: con ra đời, nuôi bằng thịt.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Đầu (nắp che): phần đầu, cái nắp

    Cách nhớ: một chấm đội trên nét ngang, như cái nắp đậy

  • - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng

    Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng

Mẹo nhớ chữ

Đứa bé chào đời (đầu ngược) được nuôi bằng máu thịt (月) → 'nuôi dưỡng' = 育.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 体育 tǐyù - thể dục, thể thao

    我喜欢上体育课。 (Wǒ xǐhuan shàng tǐyù kè.) - Tôi thích học môn thể dục.

  • 教育 jiàoyù - giáo dục, dạy dỗ

    教育孩子要有耐心。 (Jiàoyù háizi yào yǒu nàixīn.) - Giáo dục trẻ con phải có lòng kiên nhẫn.

  • 孕育 yùnyù - ấp ủ, thai nghén; nuôi dưỡng (nảy sinh)

    黄河孕育着古老的华夏文明。 (Huánghé yùnyù zhe gǔlǎo de huáxià wénmíng.) - Sông Hoàng Hà đã thai nghén nên nền văn minh Hoa Hạ cổ xưa.

  • 培育 péiyù - ươm trồng, bồi dưỡng, gây giống

    科学家培育出了许多优良的农作物。 (Kēxuéjiā péiyù chūle xǔduō yōuliáng de nóngzuòwù.) - Các nhà khoa học đã lai tạo ra nhiều giống cây trồng ưu tú.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
  • HSK 6 - Bài 39: Giữ một chữ tín, có làm nên cơ nghiệp?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan