Cách viết chữ (wén)

Hán-Việt:
Văn
Nghĩa:
văn, chữ viết, văn vẻ
Số nét:
4
Cấp:
HSK 3

Chữ (wén - Văn) nghĩa là “văn, chữ viết, văn vẻ”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 亠 (bộ Đầu (nắp che)), 乂 (nét phẩy-mác bắt chéo). Viết chấm → ngang → phẩy → mác. Đúng 4 nét. Mẹo: chấm đầu, ngang vai, rồi đan chéo hai nét.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Đầu (nắp che): phần đầu, cái nắp

    Cách nhớ: một chấm đội trên nét ngang, như cái nắp đậy

  • - nét phẩy-mác bắt chéo: nét đan chéo

    Cách nhớ: phẩy và mác bắt chéo như hoa văn

Mẹo nhớ chữ

Trên đỉnh (亠) có nét đan chéo (乂) như hoa văn → 'văn, chữ' = 文.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 中文 zhōngwén - tiếng Trung, Hán ngữ

    她的中文越说越好了。 (Tā de Zhōngwén yuè shuō yuè hǎo le.) - Tiếng Trung của cô ấy càng nói càng hay.

  • 文化 wénhuà - văn hoá

    我想了解世界各地的啤酒文化。 (Wǒ xiǎng liǎojiě shìjiè gèdì de píjiǔ wénhuà.) - Tôi muốn tìm hiểu văn hoá bia của các nơi trên thế giới.

  • 文章 wénzhāng - bài viết, bài văn

    看完一篇文章之后,可以写下想法。 (Kàn wán yì piān wénzhāng zhīhòu, kěyǐ xiě xià xiǎngfǎ.) - Sau khi đọc xong một bài viết, có thể viết lại suy nghĩ.

  • 文字 wénzì - văn tự, chữ viết

    汉字是世界上最古老的文字之一。 (Hànzì shì shìjiè shang zuì gǔlǎo de wénzì zhī yī.) - Chữ Hán là một trong những văn tự cổ xưa nhất thế giới.

  • 作文 zuòwén - bài tập làm văn

    他这篇作文写得很全面。 (Tā zhè piān zuòwén xiě de hěn quánmiàn.) - Bài văn này của cậu ấy viết rất toàn diện.

  • 文具 wénjù - văn phòng phẩm, dụng cụ học tập

    他顺便卖点儿文具和电池。 (Tā shùnbiàn mài diǎnr wénjù hé diànchí.) - Anh ấy nhân tiện bán chút văn phòng phẩm và pin.

  • 文学家 wénxuéjiā - nhà văn học, văn sĩ

    鲁迅是著名的文学家。 (Lǔ Xùn shì zhùmíng de wénxuéjiā.) - Lỗ Tấn là nhà văn học nổi tiếng.

  • 文明 wénmíng - văn minh; lịch sự

    他在拍有关古代印加文明的纪录片。 (Tā zài pāi yǒuguān gǔdài Yìnjiā wénmíng de jìlùpiàn.) - Anh ấy đang quay phim tài liệu về văn minh Inca cổ đại.

  • 文火 wénhuǒ - lửa nhỏ, lửa liu riu

    火最好用文火,等能闻到香味时,便可开锅了。 (Huǒ zuì hǎo yòng wénhuǒ, děng néng wén dào xiāngwèi shí, biàn kě kāi guō le.) - Lửa tốt nhất dùng lửa nhỏ, đến khi ngửi thấy mùi thơm thì có thể mở nắp.

  • 天文 tiānwén - thiên văn (học)

    这个问题涉及了很多天文知识。 (Zhège wèntí shèjí le hěnduō tiānwén zhīshi.) - Vấn đề này liên quan đến rất nhiều kiến thức thiên văn.

  • 文献 wénxiàn - văn hiến, tài liệu, thư tịch

    这门学科的文献极为丰富。 (Zhè mén xuékē de wénxiàn jíwéi fēngfù.) - Tài liệu của ngành học này vô cùng phong phú.

  • 散文 sǎnwén - tản văn (thể văn xuôi)

    这篇散文生动形象地描述了大海涨潮时的情景。 (Zhè piān sǎnwén shēngdòng xíngxiàng de miáoshù le dàhǎi zhǎngcháo shí de qíngjǐng.) - Áng tản văn này miêu tả sinh động hình ảnh cảnh biển lúc thuỷ triều dâng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
  • HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan