Cách viết chữ 睡 (shuì)
- Hán-Việt:
- Thuỵ
- Nghĩa:
- ngủ
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 睡 (shuì - Thuỵ) nghĩa là “ngủ”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 目 (bộ Mục (mắt)), 垂 (chữ Thuỳ (rủ xuống)). Viết 目 bên trái, rồi 垂 bên phải. Mẹo: mắt khép, mi rủ xuống.
Thứ tự viết chữ 睡 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Bộ thủ cấu thành chữ 睡
目 - bộ Mục (mắt): con mắt
Cách nhớ: con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt
垂 - chữ Thuỳ (rủ xuống): buông rủ xuống
Cách nhớ: các nét rủ như cành sà xuống
Mẹo nhớ chữ 睡
Mi mắt (目) rủ buông xuống (垂) nặng trĩu → 'ngủ' = 睡.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 睡
睡觉 shuìjiào - ngủ, đi ngủ
我在睡觉呢。 (Wǒ zài shuìjiào ne.) - Tôi đang ngủ đây.
睡着 shuìzháo - ngủ thiếp đi, ngủ được
你不是说晚上睡不着觉吗? (Nǐ bú shì shuō wǎnshang shuì bu zháo jiào ma?) - Chẳng phải anh nói buổi tối ngủ không được sao?
Chữ 睡 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 睡
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 睡
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 目 (bộ Mục (mắt))
Luyện viết chữ 睡 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store