Cách viết chữ (yǎn)

Hán-Việt:
Nhãn
Nghĩa:
mắt
Số nét:
11
Cấp:
HSK 2

Chữ (yǎn - Nhãn) nghĩa là “mắt”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 目 (bộ Mục (mắt)), 艮 (chữ Cấn (dừng/cứng)). Viết bộ Mục 目 bên trái, rồi 艮 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Mục (mắt): con mắt

    Cách nhớ: con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt

  • - chữ Cấn (dừng/cứng): dừng lại, ương ngạnh

    Cách nhớ: con mắt 日 đặt trên nét trượt - đứng ì

Mẹo nhớ chữ

Con mắt (目) dừng lại (艮) nhìn chăm chú → con mắt. 眼睛, 眼前 đều dùng chữ này.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 眼睛 yǎnjīng - mắt, con mắt

    我觉得它的眼睛最漂亮。 (Wǒ juéde tā de yǎnjīng zuì piàoliang.) - Tôi thấy đôi mắt của nó đẹp nhất.

  • 眼镜 yǎnjìng - kính mắt, mắt kính

    我的眼镜呢?怎么突然找不到了? (Wǒ de yǎnjìng ne? Zěnme tūrán zhǎo bú dào le?) - Kính của tôi đâu rồi? Sao bỗng dưng không tìm thấy nữa?

  • 眼镜 yǎnjìng - cái kính (mắt kính)

    我忘戴眼镜了,看不清楚。 (Wǒ wàng dài yǎnjìng le, kàn bù qīngchu.) - Tôi quên đeo kính, nhìn không rõ.

  • 眼睁睁 yǎnzhēngzhēng - trơ mắt nhìn (bất lực)

    我眼睁睁地看着父亲赢了这一局。 (Wǒ yǎnzhēngzhēng de kànzhe fùqīn yíng le zhè yì jú.) - Tôi trơ mắt nhìn cha thắng ván cờ này.

  • 眼色 yǎnsè - ánh mắt ra hiệu, liếc mắt ngầm bảo

    张伟使了个眼色,张明就跟上来了。 (Zhāng Wěi shǐ le ge yǎnsè, Zhāng Míng jiù gēn shànglái le.) - Trương Vĩ nháy mắt ra hiệu, Trương Minh liền theo lên.

  • 眼光 yǎnguāng - ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn

    不要用那种眼光看我! (Búyào yòng nà zhǒng yǎnguāng kàn wǒ!) - Đừng nhìn tôi bằng ánh mắt kiểu đó!

  • 耀眼 yàoyǎn - chói mắt, rực rỡ

    先是一道耀眼的闪电,随后是轰隆隆一声巨响。 (Xiān shì yí dào yàoyǎn de shǎndiàn, suíhòu shì hōnglōnglōng yì shēng jùxiǎng.) - Trước hết là một tia chớp chói mắt, kế đó là một tiếng nổ ầm ầm.

  • 心眼儿 xīnyǎnr - bụng dạ, tâm địa; lòng dạ

    他这个人心眼儿好,很喜欢帮助别人。 (Tā zhège rén xīnyǎnr hǎo, hěn xǐhuan bāngzhù biérén.) - Người này bụng dạ tốt, rất thích giúp đỡ người khác.

  • 眼神 yǎnshén - ánh mắt, thần thái trong mắt

    爷爷眼神不好,上下楼都要摸着走。 (Yéye yǎnshén bù hǎo, shàng xià lóu dōu yào mō zhe zǒu.) - Ông mắt kém, lên xuống cầu thang đều phải lần mò mà đi.

  • 眼光 yǎnguāng - tầm nhìn, con mắt (nhìn xa)

    他眼光好,几年前就看中了这块地。 (Tā yǎnguāng hǎo, jǐ nián qián jiù kànzhòng le zhè kuài dì.) - Anh ấy có con mắt tinh, mấy năm trước đã nhắm trúng mảnh đất này.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan