Cách viết chữ (zhí)

Hán-Việt:
Trực
Nghĩa:
thẳng; thẳng thắn
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhí - Trực) nghĩa là “thẳng; thẳng thắn”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 十 (bộ Thập (mười)), 目 (bộ Mục (mắt)). Viết ngang trên (十) → sổ → 目 (mắt, 3 ngang trong khung) → cuối là ngang đáy gập 𠃊. Mẹo: kẻ mốc trên, mắt giữa, gạch đáy thẳng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thập (mười): số mười

    Cách nhớ: một ngang gặp một sổ

  • - bộ Mục (mắt): con mắt

    Cách nhớ: con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt

Mẹo nhớ chữ

Mắt (目) ngắm theo cây thập (十) kẻ một đường gập đáy (𠃊) → ngay 'thẳng' = 直.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 一直 yìzhí - thẳng (một mạch); luôn luôn, suốt

    从这儿一直往前走就到了。 (Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào le.) - Từ đây đi thẳng về phía trước là tới.

  • 一直 yìzhí - luôn luôn, suốt, mãi

    你一直玩儿游戏。 (Nǐ yìzhí wánr yóuxì.) - Bạn cứ chơi game suốt.

  • 直接 zhíjiē - trực tiếp, thẳng

    你直接跟他联系就行。 (Nǐ zhíjiē gēn tā liánxì jiù xíng.) - Bạn cứ liên hệ trực tiếp với anh ấy là được.

  • 直播 zhíbō - phát trực tiếp, livestream

    现在正在网上直播这次比赛。 (Xiànzài zhèngzài wǎngshàng zhíbō zhè cì bǐsài.) - Bây giờ đang phát trực tiếp trận đấu này trên mạng.

  • 简直 jiǎnzhí - quả là, đúng là, đơn giản là (nhấn mạnh)

    船长简直是疯了。 (Chuánzhǎng jiǎnzhí shì fēng le.) - Thuyền trưởng đúng là điên rồi.

  • zhí - thẳng; liên tục, cứ

    累得他热汗直流。 (Lèi de tā rè hàn zhí liú.) - Mệt đến mồ hôi nóng tuôn không ngớt.

  • 直觉 zhíjué - trực giác, cảm nhận tức thì

    其实他并不确定是哪条路,但直觉告诉他,要左拐。 (Qíshí tā bìng bú quèdìng shì nǎ tiáo lù, dàn zhíjué gàosu tā, yào zuǒ guǎi.) - Thật ra anh ấy không chắc là đường nào, nhưng trực giác mách bảo anh phải rẽ trái.

  • 直播 zhíbō - phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp

    决赛将在电视上现场直播。 (Juésài jiāng zài diànshì shàng xiànchǎng zhíbō.) - Trận chung kết sẽ được truyền hình trực tiếp.

  • 垂直 chuízhí - thẳng đứng, vuông góc

    这个楼和地面不垂直,很危险。 (Zhège lóu hé dìmiàn bù chuízhí, hěn wēixiǎn.) - Tòa nhà này không vuông góc với mặt đất, rất nguy hiểm.

  • 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng - lý lẽ vững vàng, khí thế mạnh mẽ; đường hoàng tự tin

    他表面上是理直气壮的样子,其实心虚得很。 (Tā biǎomiàn shàng shì lǐzhíqìzhuàng de yàngzi, qíshí xīnxū de hěn.) - Bề ngoài anh ta tỏ vẻ đường hoàng tự tin, thực ra trong lòng rất chột dạ.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan