Cách viết chữ 午 (wǔ)
- Hán-Việt:
- Ngọ
- Nghĩa:
- giờ Ngọ, giữa trưa
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 午 (wǔ - Ngọ) nghĩa là “giờ Ngọ, giữa trưa”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 丿 (nét Phẩy (mầm)), 十 (bộ Thập (mười)). Viết phẩy ngắn → ngang trên → ngang dưới → sổ thẳng xuyên xuống. Mẹo: nắng trên đỉnh, cọc cắm chính giữa.
Thứ tự viết chữ 午 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Bộ thủ cấu thành chữ 午
丿 - nét Phẩy (mầm): mầm non nhú lên
Cách nhớ: một nét hất như chồi non
十 - bộ Thập (mười): số mười
Cách nhớ: một ngang gặp một sổ
Mẹo nhớ chữ 午
Trên đầu một phẩy (丿) như nắng đứng bóng, dưới là 十 → đúng giữa trưa 'giờ Ngọ' = 午.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 午
中午 zhōngwǔ - buổi trưa
中午十二点吃饭。 (Zhōngwǔ shí'èr diǎn chīfàn.) - Mười hai giờ trưa ăn cơm.
上午 shàngwǔ - buổi sáng (trước giữa trưa)
昨天上午你在做什么呢? (Zuótiān shàngwǔ nǐ zài zuò shénme ne?) - Sáng hôm qua bạn đang làm gì thế?
下午 xiàwǔ - buổi chiều
今天下午我去商店。 (Jīntiān xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn.) - Chiều nay tôi đi cửa hàng.
Chữ 午 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 午
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy (mầm))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 丿 (nét Phẩy (mầm))
Luyện viết chữ 午 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store