Cách viết chữ 南 (nán)
- Hán-Việt:
- Nam
- Nghĩa:
- hướng Nam
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 南 (nán - Nam) nghĩa là “hướng Nam”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 十 (bộ Thập (mười)), 冂 (bộ Quynh (khung mở)). Viết 十 trên đỉnh, rồi khung 冂, cuối là phần ruột (丷 + 干). Mẹo: thập trên, khung bao, ruột trong cùng.
Thứ tự viết chữ 南 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 南
十 - bộ Thập (mười): số mười
Cách nhớ: một ngang gặp một sổ
冂 - bộ Quynh (khung mở): khung bao ngoài
Cách nhớ: khung vuông hở đáy
Mẹo nhớ chữ 南
Trên đỉnh có thập (十), trong khung (冂) giấu một mầm (干) - mặt trời chỉ về hướng ấm = 'Nam'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 南
南方 nánfāng - phương Nam, miền Nam
南方太热了。 (Nánfāng tài rè le.) - Phương Nam nóng quá.
南方 nánfāng - phương nam, miền nam
他来自南方的一个小城。 (Tā láizì nánfāng de yí gè xiǎo chéng.) - Anh ấy đến từ một thành phố nhỏ ở miền nam.
南方 nánfāng - phương Nam, miền Nam
他来自中国南方。 (Tā láizì Zhōngguó nánfāng.) - Anh ấy đến từ miền Nam Trung Quốc.
指南针 zhǐnánzhēn - la bàn, kim chỉ nam
漫无目的的生活就像出海航行而没有指南针。 (Mànwú mùdì de shēnghuó jiù xiàng chūhǎi hángxíng ér méiyǒu zhǐnánzhēn.) - Cuộc sống vô định như đi biển mà không có la bàn.
南辕北辙 nányuán-běizhé - nam viên bắc triệt - làm trái ngược mục tiêu, càng làm càng xa đích
两个人在创作方法上南辕北辙。 (Liǎng gè rén zài chuàngzuò fāngfǎ shàng nányuán-běizhé.) - Hai người hoàn toàn trái ngược nhau về phương pháp sáng tác.
南方 nánfāng - phương nam, miền nam
南方的冬天虽然不冷,却很潮湿。 (Nánfāng de dōngtiān suīrán bù lěng, què hěn cháoshī.) - Mùa đông phương nam tuy không lạnh nhưng lại rất ẩm ướt.
Chữ 南 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
- HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 十 (bộ Thập (mười))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 十 (bộ Thập (mười))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 十 (bộ Thập (mười))
Luyện viết chữ 南 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store