Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Mục
Nghĩa:
mắt; hạng mục
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Mục) nghĩa là “mắt; hạng mục”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 目 (bộ Mục (mắt)). Khung chữ nhật đứng trước, hai nét ngang bên trong, nét ngang đóng đáy.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Mục (mắt): con mắt

    Cách nhớ: con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt

Mẹo nhớ chữ

Con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt → mắt; từ đó ra nghĩa 'hạng mục' (thứ mắt điểm qua từng dòng).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 节目 jiémù - tiết mục, chương trình

    你先把电视节目看完吧。 (Nǐ xiān bǎ diànshì jiémù kàn wán ba.) - Bạn xem hết chương trình ti vi đã nhé.

  • 目的 mùdì - mục đích

    这个活动的目的挺简单的。 (Zhège huódòng de mùdì tǐng jiǎndān de.) - Mục đích của hoạt động này khá đơn giản.

  • 项目 xiàngmù - hạng mục, dự án, môn (thi đấu)

    当时没有一个可以在室内进行的比赛项目。 (Dāngshí méiyǒu yīgè kěyǐ zài shìnèi jìnxíng de bǐsài xiàngmù.) - Lúc đó không có một môn thi đấu nào có thể tiến hành trong nhà.

  • 赏心悦目 shǎngxīnyuèmù - đẹp mắt vui lòng, làm vui lòng đẹp mắt

    三种萝卜看起来赏心悦目。 (Sān zhǒng luóbo kàn qǐlái shǎngxīnyuèmù.) - Ba loại củ cải nhìn vào thật đẹp mắt vui lòng.

  • 题目 tímù - đề bài, tiêu đề, đầu đề

    这篇作文的题目很有意思。 (Zhè piān zuòwén de tímù hěn yǒuyìsi.) - Đề bài của bài văn này rất thú vị.

  • 目标 mùbiāo - mục tiêu, đích

    经商是她真正的目标。 (Jīngshāng shì tā zhēnzhèng de mùbiāo.) - Kinh doanh mới là mục tiêu thật sự của cô ấy.

  • 盲目 mángmù - mù quáng, thiếu suy xét

    他盲目自信,完全改变了作战方案。 (Tā mángmù zìxìn, wánquán gǎibiàn le zuòzhàn fāng'àn.) - Anh ta tự tin mù quáng, thay đổi hoàn toàn phương án tác chiến.

  • 目光 mùguāng - ánh mắt, tia nhìn

    妈妈看孩子的目光中充满了母爱。 (Māma kàn háizi de mùguāng zhōng chōngmǎn le mǔ'ài.) - Ánh mắt mẹ nhìn con tràn đầy tình mẫu tử.

  • 栏目 lánmù - chuyên mục, mục (báo/chương trình)

    小时候,广播里最让我着迷的栏目就是评书连播。 (Xiǎoshíhou, guǎngbō lǐ zuì ràng wǒ zháomí de lánmù jiùshì píngshū liánbō.) - Hồi nhỏ, chuyên mục khiến tôi mê nhất trên radio là kể chuyện liên tập.

  • 盲目 mángmù - mù quáng, thiếu suy xét

    每个人都需要理想,有了它生活就不会盲目。 (Měi gè rén dōu xūyào lǐxiǎng, yǒu le tā shēnghuó jiù bú huì mángmù.) - Ai cũng cần có lý tưởng, có nó thì cuộc sống sẽ không mù quáng.

  • 目睹 mùdǔ - chứng kiến tận mắt

    我当时在场,目睹了事情的经过。 (Wǒ dāngshí zài chǎng, mùdǔle shìqing de jīngguò.) - Lúc đó tôi có mặt, chứng kiến tận mắt toàn bộ sự việc.

  • 举世瞩目 jǔshì-zhǔmù - cả thế giới chú ý, nổi tiếng khắp thế giới

    他通过自己的努力,取得了举世瞩目的成就。 (Tā tōngguò zìjǐ de nǔlì, qǔdé le jǔshì-zhǔmù de chéngjiù.) - Bằng nỗ lực của mình, anh ấy đã đạt được thành tựu khiến cả thế giới chú ý.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
  • HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan