Cách viết chữ 相 (xiàng)
- Hán-Việt:
- Tướng
- Nghĩa:
- tướng mạo, hình ảnh; nhìn
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 相 (xiàng - Tướng) nghĩa là “tướng mạo, hình ảnh; nhìn”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây)), 目 (bộ Mục (mắt)). Viết 木 bên trái (ngang → sổ → phẩy → mác), rồi 目 bên phải (sổ → gập → ba ngang → ngang đáy). Mẹo: cây bên trái, mắt ngắm bên phải.
Thứ tự viết chữ 相 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 相
木 - bộ Mộc (cây): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên
目 - bộ Mục (mắt): con mắt
Cách nhớ: con mắt vẽ dựng đứng, hai vạch giữa là tròng mắt
Mẹo nhớ chữ 相
Con mắt (目) ghé sát cái cây (木) để ngắm nghía → nhìn ra 'tướng mạo, hình ảnh' = 相.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 相
照相机 zhàoxiàngjī - máy ảnh, máy chụp hình
我的照相机被谁拿走了? (Wǒ de zhàoxiàngjī bèi shuí ná zǒu le?) - Máy ảnh của tôi bị ai lấy mất rồi?
相信 xiāngxìn - tin, tin tưởng
我相信他们会同意的。 (Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de.) - Tôi tin họ sẽ đồng ý.
相同 xiāngtóng - giống nhau, tương đồng
这句话只用了三个相同的汉字。 (Zhè jù huà zhǐ yòng le sān gè xiāngtóng de Hànzì.) - Câu này chỉ dùng ba chữ Hán giống nhau.
互相 hùxiāng - lẫn nhau, qua lại
两个人需要互相吸引。 (Liǎng gè rén xūyào hùxiāng xīyǐn.) - Hai người cần thu hút lẫn nhau.
相反 xiāngfǎn - trái lại, ngược lại
结果和我们想的正好相反。 (Jiéguǒ hé wǒmen xiǎng de zhènghǎo xiāngfǎn.) - Kết quả lại trái ngược hẳn với điều chúng tôi nghĩ.
相处 xiāngchǔ - chung sống, đối xử (với nhau)
他们相处得很好。 (Tāmen xiāngchǔ de hěn hǎo.) - Họ sống với nhau rất hoà thuận.
相敬如宾 xiāngjìngrúbīn - (vợ chồng) kính trọng nhau như khách
他们俩从结婚到现在,一直相敬如宾。 (Tāmen liǎ cóng jiéhūn dào xiànzài, yīzhí xiāngjìngrúbīn.) - Hai người họ từ khi cưới đến nay luôn kính trọng nhau như khách.
相对 xiāngduì - tương đối, đối nhau
今天天气相对凉快一些。 (Jīntiān tiānqì xiāngduì liángkuai yìxiē.) - Thời tiết hôm nay tương đối mát hơn một chút.
相似 xiāngsì - giống nhau, tương tự
他们长得很相似。 (Tāmen zhǎng de hěn xiāngsì.) - Họ trông rất giống nhau.
真相 zhēnxiàng - chân tướng, sự thật
记者努力调查事情的真相。 (Jìzhě nǔlì diàochá shìqing de zhēnxiàng.) - Nhà báo nỗ lực điều tra chân tướng sự việc.
相关 xiāngguān - liên quan, có quan hệ với nhau
现在很多公司都在做和互联网相关的产品。 (Xiànzài hěn duō gōngsī dōu zài zuò hé hùliánwǎng xiāngguān de chǎnpǐn.) - Hiện nay nhiều công ty đều làm sản phẩm liên quan đến internet.
相应 xiāngyìng - tương ứng, tương xứng (với nhau)
在超市里,价格就贴在相应商品的下面。 (Zài chāoshì lǐ, jiàgé jiù tiē zài xiāngyìng shāngpǐn de xiàmiàn.) - Trong siêu thị, giá được dán ngay dưới món hàng tương ứng.
Chữ 相 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
Luyện viết chữ 相 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store