Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nhiệt
Nghĩa:
nóng; nhiệt tình
Số nét:
10
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ ( - Nhiệt) nghĩa là “nóng; nhiệt tình”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 执 (bộ Chấp (cầm nắm)), 灬 (bộ Hoả (lửa)). Viết 执 phần trên, rồi bốn chấm lửa 灬 dưới đáy. Mẹo: việc gấp trên lửa than.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Chấp (cầm nắm): cầm giữ, nén

    Cách nhớ: 扌 với 丸: tay nắm chặt

  • - bộ Hoả (lửa): lửa (dạng bốn chấm)

    Cách nhớ: bốn chấm nhỏ dưới đáy chữ như tàn lửa lấm tấm

Mẹo nhớ chữ

Gắng nắm việc (执) trên đống than (灬) đỏ rực → 'nóng, nhiệt' = 热.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - nóng, nóng bức

    夏天很热。 (Xiàtiān hěn rè.) - Mùa hè rất nóng.

  • 热情 rèqíng - nhiệt tình, nồng nhiệt, hăng hái

    她对客人总是很热情。 (Tā duì kèrén zǒngshì hěn rèqíng.) - Cô ấy luôn rất nhiệt tình với khách hàng.

  • 热闹 rènao - náo nhiệt, nhộn nhịp

    这几天香山特别热闹。 (Zhè jǐ tiān Xiāngshān tèbié rènao.) - Mấy hôm nay Hương Sơn đặc biệt náo nhiệt.

  • 炎热 yánrè - nóng bức, oi bức

    炎热的夏天,运动后喝口凉开水特别舒服。 (Yánrè de xiàtiān, yùndòng hòu hē kǒu liáng kāishuǐ tèbié shūfu.) - Mùa hè nóng bức, vận động xong uống ngụm nước mát thật dễ chịu.

  • 热心 rèxīn - nhiệt tình, sốt sắng

    他热心地借给别人资金。 (Tā rèxīn de jiè gěi biérén zījīn.) - Anh ấy nhiệt tình cho người khác vay vốn.

  • 热烈 rèliè - nhiệt liệt, sôi nổi

    会场的气氛很热烈。 (Huìchǎng de qìfēn hěn rèliè.) - Không khí hội trường rất sôi nổi.

  • 热爱 rè'ài - yêu tha thiết, say mê

    老舍先生对大自然、对生活的热爱。 (Lǎo Shě xiānsheng duì dà zìrán, duì shēnghuó de rè'ài.) - Lòng yêu tha thiết của Lão Xá với thiên nhiên, với cuộc sống.

  • 亲热 qīnrè - thân mật, niềm nở

    老同学聚会在一起,分外亲热。 (Lǎo tóngxué jùhuì zài yìqǐ, fènwài qīnrè.) - Bạn học cũ tụ họp với nhau, đặc biệt thân mật.

  • 炎热 yánrè - nóng bức, oi bức

    今年夏天的天气异常炎热。 (Jīnnián xiàtiān de tiānqì yìcháng yánrè.) - Thời tiết mùa hè năm nay nóng bức khác thường.

  • 热门 rèmén - hot, được ưa chuộng, thịnh hành

    他报考的是一个热门专业。 (Tā bàokǎo de shì yīgè rèmén zhuānyè.) - Ngành anh ấy thi vào là một ngành hot.

  • 热泪盈眶 rèlèi-yíngkuàng - nước mắt nóng giàn giụa, rưng rưng đầy khóe mắt

    他听到这个消息后激动得热泪盈眶。 (Tā tīngdào zhège xiāoxi hòu jīdòng de rèlèi yíng kuàng.) - Sau khi nghe tin này, anh ấy xúc động đến rưng rưng nước mắt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan