Cách viết chữ (diǎn)

Hán-Việt:
Điểm
Nghĩa:
điểm, chấm; giờ
Số nét:
9
Cấp:
HSK 1

Chữ (diǎn - Điểm) nghĩa là “điểm, chấm; giờ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 占 (chữ Chiếm), 灬 (bộ Hoả (lửa)). Viết phần trên 占 trước, rồi bốn chấm 灬 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Chiếm: chiếm giữ

    Cách nhớ: bói (卜) trên miệng (口) định chiếm

  • - bộ Hoả (lửa): lửa (dạng bốn chấm)

    Cách nhớ: bốn chấm nhỏ dưới đáy chữ như tàn lửa lấm tấm

Mẹo nhớ chữ

Dưới chân là bộ Hoả 灬 (bốn chấm lửa) - đốm lửa nhỏ như một 'điểm' chấm.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • diǎn - giờ (điểm giờ); chấm, điểm

    现在十点十分。 (Xiànzài shí diǎn shí fēn.) - Bây giờ mười giờ mười phút.

  • 一点儿 yìdiǎnr - một chút, một ít

    我买了一点儿苹果。 (Wǒ mǎi le yìdiǎnr píngguǒ.) - Tôi mua một ít táo.

  • 特点 tèdiǎn - đặc điểm, nét đặc trưng

    每种文化都有自己的特点。 (Měi zhǒng wénhuà dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.) - Mỗi nền văn hoá đều có đặc điểm riêng.

  • 缺点 quēdiǎn - khuyết điểm, nhược điểm

    每个人都有缺点。 (Měi gè rén dōu yǒu quēdiǎn.) - Ai cũng có khuyết điểm.

  • 优点 yōudiǎn - ưu điểm, điểm mạnh

    广告只会介绍优点。 (Guǎnggào zhǐ huì jièshào yōudiǎn.) - Quảng cáo chỉ giới thiệu ưu điểm.

  • 重点 zhòngdiǎn - trọng điểm, điểm chính

    找出第二天要学习的重点。 (Zhǎo chū dì-èr tiān yào xuéxí de zhòngdiǎn.) - Tìm ra trọng điểm cần học của ngày hôm sau.

  • 特点 tèdiǎn - đặc điểm

    每个人都有自己的特点。 (Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.) - Mỗi người đều có đặc điểm riêng.

  • 地点 dìdiǎn - địa điểm, nơi chốn

    马上就能知道怎么去那个地点。 (Mǎshàng jiù néng zhīdào zěnme qù nàge dìdiǎn.) - Lập tức biết được làm sao đến địa điểm đó.

  • 终点 zhōngdiǎn - điểm cuối, đích đến

    比赛的终点就在前面那座桥。 (Bǐsài de zhōngdiǎn jiù zài qiánmiàn nà zuò qiáo.) - Đích đến của cuộc thi ở ngay cây cầu phía trước.

  • 观点 guāndiǎn - quan điểm, ý kiến

    这个观点不太客观。 (Zhège guāndiǎn bù tài kèguān.) - Quan điểm này không mấy khách quan.

  • 点心 diǎnxin - điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ

    他还很爱吃稻香村的点心。 (Tā hái hěn ài chī Dàoxiāngcūn de diǎnxin.) - Anh ấy còn rất thích ăn điểm tâm của Đạo Hương Thôn.

  • 点缀 diǎnzhuì - điểm tô, trang điểm thêm

    他喜欢用花点缀自己的家。 (Tā xǐhuan yòng huā diǎnzhuì zìjǐ de jiā.) - Anh ấy thích dùng hoa để điểm tô cho ngôi nhà của mình.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
  • HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
  • HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan