Cách viết chữ 照 (zhào)
- Hán-Việt:
- Chiếu
- Nghĩa:
- chiếu, soi
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 照 (zhào - Chiếu) nghĩa là “chiếu, soi”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 昭 (chữ Chiêu (sáng tỏ)), 灬 (bộ Hoả (lửa)). Viết 昭 (日 + 召) trước, bốn chấm hoả 灬 đỡ dưới cùng.
Thứ tự viết chữ 照 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Bộ thủ cấu thành chữ 照
昭 - chữ Chiêu (sáng tỏ): rõ ràng, sáng
Cách nhớ: 日 (mặt trời) cạnh 召 (gọi tới)
灬 - bộ Hoả (lửa): lửa (dạng bốn chấm)
Cách nhớ: bốn chấm nhỏ dưới đáy chữ như tàn lửa lấm tấm
Mẹo nhớ chữ 照
Mặt trời (日) lên tiếng gọi (召), dưới thêm bốn đốm lửa (灬) - sáng soi rõ ràng; giấy tờ 'soi' rõ thân phận nên gọi là 执照.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 照
照片 zhàopiàn - bức ảnh, tấm ảnh
这是我们比赛后照的照片。 (Zhè shì wǒmen bǐsài hòu zhào de zhàopiàn.) - Đây là tấm ảnh chúng tôi chụp sau trận đấu.
护照 hùzhào - hộ chiếu
出国要带护照。 (Chūguó yào dài hùzhào.) - Ra nước ngoài phải mang hộ chiếu.
照相机 zhàoxiàngjī - máy ảnh, máy chụp hình
我的照相机被谁拿走了? (Wǒ de zhàoxiàngjī bèi shuí ná zǒu le?) - Máy ảnh của tôi bị ai lấy mất rồi?
照顾 zhàogù - chăm sóc, trông nom
我要在家照顾孩子。 (Wǒ yào zài jiā zhàogù háizi.) - Tôi phải ở nhà chăm con.
照 zhào - chụp ảnh; chiếu sáng
我还想多照点儿香山的照片呢。 (Wǒ hái xiǎng duō zhào diǎnr Xiāngshān de zhàopiàn ne.) - Tôi còn muốn chụp thêm vài tấm ảnh Hương Sơn nữa.
按照 ànzhào - theo, dựa theo, căn cứ vào
我们今年的工作都已经按照计划完成了。 (Wǒmen jīnnián de gōngzuò dōu yǐjīng ànzhào jìhuà wánchéng le.) - Công việc năm nay của chúng tôi đều đã hoàn thành theo kế hoạch.
照常 zhàocháng - như thường lệ, như bình thường
虽然下起了小雨,比赛照常进行。 (Suīrán xià qǐ le xiǎo yǔ, bǐsài zhàocháng jìnxíng.) - Tuy có mưa nhỏ, trận đấu vẫn diễn ra như thường lệ.
照耀 zhàoyào - chiếu rọi, chiếu sáng
清晨的太阳照耀在孩子脸上。 (Qīngchén de tàiyáng zhàoyào zài háizi liǎn shàng.) - Ánh mặt trời sớm mai chiếu rọi lên gương mặt đứa trẻ.
关照 guānzhào - trông nom, chiếu cố, quan tâm
谢谢你的关照。 (Xièxie nǐ de guānzhào.) - Cảm ơn sự chiếu cố của bạn.
对照 duìzhào - đối chiếu, so sánh
你可以对照一下新版和旧版。 (Nǐ kěyǐ duìzhào yíxià xīn bǎn hé jiù bǎn.) - Bạn có thể đối chiếu một chút giữa bản mới và bản cũ.
照样 zhàoyàng - vẫn như thường, y như cũ, theo nguyên mẫu
在风雪交加的早晨,爷爷照样出去锻炼身体。 (Zài fēngxuě jiāojiā de zǎochén, yéye zhàoyàng chūqù duànliàn shēntǐ.) - Trong buổi sáng gió tuyết vần vũ, ông vẫn ra ngoài rèn luyện thân thể như thường.
营业执照 yíngyè zhízhào - giấy phép kinh doanh
没有营业执照,就不能正式开业。 (Méiyǒu yíngyè zhízhào, jiù bù néng zhèngshì kāiyè.) - Không có giấy phép kinh doanh thì không thể chính thức khai trương.
Chữ 照 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 灬 (bộ Hoả (lửa))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 灬 (bộ Hoả (lửa))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 照 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store