Cách viết chữ 极 (jí)
- Hán-Việt:
- Cực
- Nghĩa:
- cực, tột cùng, rất
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 極
Chữ 极 (jí - Cực) nghĩa là “cực, tột cùng, rất”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây)), 及 (chữ Cập (với tới)). Viết 木 bên trái (ngang → sổ → phẩy → chấm), rồi 及 bên phải. Mẹo: cây bên trái, vươn 'tới' bên phải.
Thứ tự viết chữ 极 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 极
木 - bộ Mộc (cây): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên
及 - chữ Cập (với tới): đạt tới, kịp
Cách nhớ: tay 又 vươn tới đuôi nét cong
Mẹo nhớ chữ 极
Cây (木) vươn cành tới (及) tận đầu mút → mức 'tột cùng' = 极.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 极
极了 jíle - cực kỳ, hết sức (đặt sau tính từ)
他的字漂亮极了。 (Tā de zì piàoliang jíle.) - Chữ của anh ấy đẹp cực kỳ.
积极 jījí - tích cực, hăng hái
他对工作的态度很积极。 (Tā duì gōngzuò de tàidu hěn jījí.) - Thái độ của anh ấy với công việc rất tích cực.
消极 xiāojí - tiêu cực, thụ động
消极的逃避不能解决任何问题。 (Xiāojí de táobì bùnéng jiějué rènhé wèntí.) - Sự né tránh tiêu cực không thể giải quyết được vấn đề nào.
北极 běijí - Bắc Cực (cực bắc địa cầu)
北极的气候极端寒冷。 (Běijí de qìhòu jíduān hánlěng.) - Khí hậu Bắc Cực lạnh giá đến cực điểm.
极限 jíxiàn - giới hạn, cực hạn
运动员在挑战自己体能的极限。 (Yùndòngyuán zài tiǎozhàn zìjǐ tǐnéng de jíxiàn.) - Vận động viên đang thử thách giới hạn thể lực của mình.
极端 jíduān - cực đoan, cực độ, thái quá
我讨厌极端自私的人。 (Wǒ tǎoyàn jíduān zìsī de rén.) - Tôi ghét những kẻ ích kỷ cực đoan.
乐极生悲 lèjí-shēngbēi - vui quá hoá buồn, hết vui đến lúc đau
生活中乐极生悲的事时有发生。 (Shēnghuó zhōng lèjí-shēngbēi de shì shí yǒu fāshēng.) - Trong cuộc sống, chuyện vui quá hoá buồn vẫn thường xảy ra.
Chữ 极 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
- HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?
- HSK 6 - Bài 32: Rốt cuộc, đâu mới là chính mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
Luyện viết chữ 极 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store