Cách viết chữ (fāng)

Hán-Việt:
Phương
Nghĩa:
vuông; phương hướng
Số nét:
4
Cấp:
HSK 3

Chữ (fāng - Phương) nghĩa là “vuông; phương hướng”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 方 (bộ Phương (vuông)). Chấm trên, ngang, rồi gập ngang móc, phẩy cuối.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Phương (vuông): vuông; hướng

    Cách nhớ: một góc thước vuông có tay cầm chìa ra

Mẹo nhớ chữ

Chiếc khăn vuông buộc đầu sào, gió thổi tung về một phía → 方 vừa là 'vuông', vừa là 'phương hướng'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 南方 nánfāng - phương Nam, miền Nam

    南方太热了。 (Nánfāng tài rè le.) - Phương Nam nóng quá.

  • 北方 běifāng - phương Bắc, miền Bắc

    北方不冷也不热。 (Běifāng bù lěng yě bù rè.) - Phương Bắc không lạnh cũng không nóng.

  • 地方 dìfāng - nơi, chỗ; địa phương

    这是个好地方。 (Zhè shì ge hǎo dìfāng.) - Đây là một nơi tốt.

  • 方便 fāngbiàn - tiện lợi, thuận tiện

    那很方便啊。 (Nà hěn fāngbiàn a.) - Vậy thì tiện quá.

  • 方向 fāngxiàng - phương hướng, định hướng

    这让我有了努力的方向。 (Zhè ràng wǒ yǒule nǔlì de fāngxiàng.) - Điều đó cho tôi một hướng để nỗ lực.

  • 南方 nánfāng - phương nam, miền nam

    他来自南方的一个小城。 (Tā láizì nánfāng de yí gè xiǎo chéng.) - Anh ấy đến từ một thành phố nhỏ ở miền nam.

  • 方式 fāngshì - phương thức, cách thức

    学生们的学习方式发生了很多变化。 (Xuéshēngmen de xuéxí fāngshì fāshēng le hěn duō biànhuà.) - Phương thức học tập của các sinh viên đã có nhiều thay đổi.

  • 方面 fāngmiàn - phương diện, mặt

    从价格方面看,这个很合适。 (Cóng jiàgé fāngmiàn kàn, zhège hěn héshì.) - Xét về mặt giá cả, cái này rất hợp lý.

  • 北方 běifāng - phương bắc, miền bắc

    北方的冬天很冷。 (Běifāng de dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông miền bắc rất lạnh.

  • 方法 fāngfǎ - phương pháp, cách thức

    遇到问题时要努力找到解决的方法。 (Yùdào wèntí shí yào nǔlì zhǎodào jiějué de fāngfǎ.) - Gặp vấn đề thì phải cố tìm ra cách giải quyết.

  • fāng - vuông

    院子中间是一个方形的天井。 (Yuànzi zhōngjiān shì yí ge fāngxíng de tiānjǐng.) - Giữa sân là một giếng trời hình vuông.

  • 南方 nánfāng - phương Nam, miền Nam

    他来自中国南方。 (Tā láizì Zhōngguó nánfāng.) - Anh ấy đến từ miền Nam Trung Quốc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
  • HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan