Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Đại
Nghĩa:
to, lớn
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Đại) nghĩa là “to, lớn”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 大 (bộ Đại (to lớn)). Nét ngang trước, rồi phẩy và mác toả ra hai bên.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Đại (to lớn): to, lớn

    Cách nhớ: người dang rộng hai tay hai chân - to hết cỡ

Mẹo nhớ chữ

Người dang rộng hai tay hai chân → to, lớn.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 大学 dàxué - đại học, trường đại học

    她是我大学同学。 (Tā shì wǒ dàxué tóngxué.) - Cô ấy là bạn cùng đại học của tôi.

  • - to, lớn; (tuổi) lớn

    李老师多大了? (Lǐ lǎoshī duō dà le?) - Thầy Lý bao nhiêu tuổi rồi?

  • 大家 dàjiā - mọi người, tất cả

    谢谢大家这一年对我的帮助。 (Xièxie dàjiā zhè yì nián duì wǒ de bāngzhù.) - Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi trong suốt năm nay.

  • 大概 dàgài - đại khái, khoảng chừng, có lẽ

    到现在大概唱了60多年了。 (Dào xiànzài dàgài chàng le liùshí duō nián le.) - Đến giờ ông ấy hát đại khái đã hơn 60 năm rồi.

  • 大使馆 dàshǐguǎn - đại sứ quán

    他在大使馆工作。 (Tā zài dàshǐguǎn gōngzuò.) - Anh ấy làm việc ở đại sứ quán.

  • 大夫 dàifu - bác sĩ, thầy thuốc

    大夫说我看电脑太多了。 (Dàifu shuō wǒ kàn diànnǎo tài duō le.) - Bác sĩ nói tôi xem máy tính quá nhiều.

  • 大约 dàyuē - khoảng, chừng, độ chừng

    筷子在中国大约有3000多年的历史了。 (Kuàizi zài Zhōngguó dàyuē yǒu sānqiān duō nián de lìshǐ le.) - Đũa ở Trung Quốc đã có lịch sử khoảng hơn 3000 năm.

  • 扩大 kuòdà - mở rộng, khuếch đại

    公司决定扩大生产规模。 (Gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn guīmó.) - Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất.

  • 巨大 jùdà - to lớn, khổng lồ

    他拥有巨大的幸福。 (Tā yōngyǒu jùdà de xìngfú.) - Anh ấy sở hữu hạnh phúc to lớn.

  • 大型 dàxíng - cỡ lớn, quy mô lớn

    中国有很多大型的轮船。 (Zhōngguó yǒu hěn duō dàxíng de lúnchuán.) - Trung Quốc có rất nhiều tàu thủy cỡ lớn.

  • 大方 dàfang - hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, lịch thiệp

    他为人大方,常请朋友吃饭。 (Tā wéirén dàfang, cháng qǐng péngyou chīfàn.) - Anh ấy sống hào phóng, hay mời bạn bè ăn cơm.

  • 大厦 dàshà - toà nhà lớn, cao ốc

    高楼大厦是城市发展的标志之一。 (Gāolóu dàshà shì chéngshì fāzhǎn de biāozhì zhī yī.) - Những toà cao ốc là một biểu tượng của sự phát triển đô thị.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
  • HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan