Cách viết chữ 天 (tiān)
- Hán-Việt:
- Thiên
- Nghĩa:
- trời; ngày
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 天 (tiān - Thiên) nghĩa là “trời; ngày”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 大 (bộ Đại (to lớn)). Hai nét ngang trước, rồi phẩy và mác xoè xuống như hai chân.
Thứ tự viết chữ 天 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Bộ thủ cấu thành chữ 天
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
大 - bộ Đại (to lớn): to, lớn
Cách nhớ: người dang rộng hai tay hai chân - to hết cỡ
Mẹo nhớ chữ 天
Nét ngang 一 đè trên đầu 大 (người dang tay) - thứ ở trên đầu người là 'trời'; trời sáng rồi tối là một 'ngày'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 天
今天 jīntiān - hôm nay
今天是星期一。 (Jīntiān shì xīngqīyī.) - Hôm nay là thứ Hai.
天气 tiānqì - thời tiết
今天天气很好。 (Jīntiān tiānqì hěn hǎo.) - Thời tiết hôm nay rất đẹp.
昨天 zuótiān - hôm qua
昨天我去学校了。 (Zuótiān wǒ qù xuéxiào le.) - Hôm qua tôi đã đến trường.
明天 míngtiān - ngày mai
明天你去哪儿? (Míngtiān nǐ qù nǎr?) - Ngày mai bạn đi đâu?
夏天 xiàtiān - mùa hè
我最喜欢夏天。 (Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān.) - Tôi thích mùa hè nhất.
春天 chūntiān - mùa xuân
春天来了,草绿了。 (Chūntiān lái le, cǎo lǜ le.) - Mùa xuân đến, cỏ xanh rồi.
秋天 qiūtiān - mùa thu
她去年秋天出生的。 (Tā qùnián qiūtiān chūshēng de.) - Cô bé sinh vào mùa thu năm ngoái.
冬天 dōngtiān - mùa đông
冬天很冷。 (Dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông rất lạnh.
聊天儿 liáotiānr - tán gẫu, trò chuyện
那去公园走走,聊聊天儿吧。 (Nà qù gōngyuán zǒuzou, liáoliao tiānr ba.) - Vậy ra công viên dạo dạo, tán gẫu chút đi.
礼拜天 lǐbàitiān - ngày Chủ nhật
礼拜天有空儿吗?陪我去逛街怎么样? (Lǐbàitiān yǒu kòngr ma? Péi wǒ qù guàng jiē zěnmeyàng?) - Chủ nhật bạn rảnh không? Đi dạo phố với mình nhé?
天空 tiānkōng - bầu trời
鸟儿在天空中自由地飞翔。 (Niǎor zài tiānkōng zhōng zìyóu de fēixiáng.) - Chim bay lượn tự do giữa bầu trời.
天敌 tiāndí - thiên địch, kẻ thù tự nhiên
鲇鱼是沙丁鱼的天敌。 (Niányú shì shādīngyú de tiāndí.) - Cá nheo là thiên địch của cá mòi.
Chữ 天 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 天
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 天
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 天 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store