Cách viết chữ 下 (xià)
- Hán-Việt:
- Hạ
- Nghĩa:
- dưới; xuống
- Số nét:
- 3
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 下 (xià - Hạ) nghĩa là “dưới; xuống”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)). Viết nét ngang trước, rồi nét sổ, cuối cùng chấm bên phải.
Thứ tự viết chữ 下 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
Bộ thủ cấu thành chữ 下
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
Mẹo nhớ chữ 下
Một vạch ngang làm mốc, nét sổ và chấm nằm PHÍA DƯỚI vạch → 'dưới, xuống'. Lật ngược lên trên là 上 (trên). Hán Việt 'Hạ' trong 'hạ giá, hạ xuống'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 下
下午 xiàwǔ - buổi chiều
今天下午我去商店。 (Jīntiān xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn.) - Chiều nay tôi đi cửa hàng.
下雨 xiàyǔ - mưa, đổ mưa
今天会下雨吗? (Jīntiān huì xiàyǔ ma?) - Hôm nay trời có mưa không?
下面 xiàmiàn - phía dưới, bên dưới
书在桌子下面。 (Shū zài zhuōzi xiàmiàn.) - Quyển sách ở dưới cái bàn.
一下 yíxià - một chút, một cái (động tác ngắn)
我看一下,不是送报纸的。 (Wǒ kàn yíxià, bú shì sòng bàozhǐ de.) - Tôi xem một chút, không phải người giao báo.
下载 xiàzǎi - tải xuống, download
你可以免费下载这个软件。 (Nǐ kěyǐ miǎnfèi xiàzǎi zhège ruǎnjiàn.) - Bạn có thể tải miễn phí phần mềm này.
下属 xiàshǔ - cấp dưới, thuộc cấp, nhân viên dưới quyền
听了下属的意见,他决定改正以前的工作作风。 (Tīngle xiàshǔ de yìjiàn, tā juédìng gǎizhèng yǐqián de gōngzuò zuòfēng.) - Nghe ý kiến cấp dưới, anh ấy quyết định sửa tác phong làm việc trước kia.
不相上下 bùxiāng-shàngxià - ngang ngửa, kẻ tám lạng người nửa cân, một chín một mười
小明与小柯的成绩不相上下。 (Xiǎo Míng yǔ Xiǎo Kē de chéngjì bùxiāngshàngxià.) - Thành tích của Tiểu Minh và Tiểu Kha ngang ngửa nhau.
收下 shōuxià - nhận lấy (quà)
这是我们的一点心意,请您收下。 (Zhè shì wǒmen de yìdiǎn xīnyì, qǐng nín shōuxià.) - Đây là chút tấm lòng của chúng tôi, xin ngài nhận cho.
下降 xiàjiàng - giảm xuống, sụt giảm
这个季度的成本下降了不少。 (Zhège jìdù de chéngběn xiàjiàng le bù shǎo.) - Chi phí quý này đã giảm không ít.
Chữ 下 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Có nhắc tới chữ 下
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 下
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 下 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store