Cách viết chữ 复 (fù)
- Hán-Việt:
- Phục
- Nghĩa:
- lặp lại, quay lại; trả lời
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 復
Chữ 复 (fù - Phục) nghĩa là “lặp lại, quay lại; trả lời”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 𠂉 (nét phẩy-ngang (người cúi)), 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 夂 (bộ Truy (chân bước tới)). Viết phần trên (𠂉) → 日 giữa → 夂 (chân) dưới cùng. Mẹo: ngày ở giữa, bước chân quay về dưới.
Thứ tự viết chữ 复 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 复
𠂉 - nét phẩy-ngang (người cúi): dáng người cúi mình
Cách nhớ: phẩy rồi ngang như lưng khom xuống
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày
夂 - bộ Truy (chân bước tới): chân bước tới
Cách nhớ: hai nét phẩy như bàn chân lê tới
Mẹo nhớ chữ 复
Ngày lại ngày (日) cứ lê bước quay về (夂) chỗ cũ → 'lặp lại' = 复.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 复
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
我早就复习好了。 (Wǒ zǎo jiù fùxí hǎo le.) - Tôi đã ôn tập xong từ lâu rồi.
复印 fùyìn - photo, sao chụp
我们要把护照复印一下。 (Wǒmen yào bǎ hùzhào fùyìn yíxià.) - Chúng tôi cần photo hộ chiếu một chút.
复杂 fùzá - phức tạp, rắc rối
我先做了比较复杂的题。 (Wǒ xiān zuò le bǐjiào fùzá de tí.) - Tôi làm trước những câu tương đối phức tạp.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
考试前要好好复习。 (Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí.) - Trước kỳ thi phải ôn tập thật kỹ.
恢复 huīfù - khôi phục, phục hồi
好好休息,体力很快就会恢复。 (Hǎohǎo xiūxi, tǐlì hěn kuài jiù huì huīfù.) - Nghỉ ngơi cho tốt, thể lực sẽ nhanh chóng phục hồi.
反复 fǎnfù - lặp đi lặp lại, nhiều lần
鸟儿反复地啄着自己的羽毛。 (Niǎor fǎnfù de zhuó zhe zìjǐ de yǔmáo.) - Chim mổ vào lông vũ của mình lặp đi lặp lại.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
考试前我要好好复习。 (Kǎoshì qián wǒ yào hǎohǎo fùxí.) - Trước kỳ thi tôi phải ôn tập thật kỹ.
重复 chóngfù - lặp lại, trùng lặp
这样的行为必须一再地重复。 (Zhèyàng de xíngwéi bìxū yīzài de chóngfù.) - Hành động như vậy buộc phải lặp đi lặp lại nhiều lần.
答复 dáfù - trả lời, hồi đáp (chính thức)
你先回去,我们研究一下,明天答复你。 (Nǐ xiān huíqù, wǒmen yánjiū yíxià, míngtiān dáfù nǐ.) - Anh về trước đi, chúng tôi bàn bạc rồi ngày mai trả lời anh.
修复 xiūfù - sửa chữa, phục hồi, khôi phục
房子的破坏达到了无法修复的程度。 (Fángzi de pòhuài dádào le wúfǎ xiūfù de chéngdù.) - Ngôi nhà hư hỏng đến mức không thể sửa chữa được.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
考试前要好好复习,否则会考不好。 (Kǎoshì qián yào hǎohao fùxí, fǒuzé huì kǎo bù hǎo.) - Trước khi thi phải ôn tập cho kỹ, nếu không sẽ thi không tốt.
Chữ 复 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Có nhắc tới chữ 复
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
- Mẹo nhớ chữ Hán bằng hình ảnh và câu chuyện - Nói về bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời))
Luyện viết chữ 复 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store