Cách viết chữ (wéi)

Hán-Việt:
Nghĩa:
alô; (wèi) cho ăn
Số nét:
12
Cấp:
HSK 1

Chữ (wéi - ) nghĩa là “alô; (wèi) cho ăn”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 畏 (chữ Uý (sợ)). Viết bộ Khẩu 口 nhỏ bên trái trước, rồi 畏 bên phải (田 trên, phần chân dưới).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

  • - chữ Uý (sợ): sợ hãi, e ngại

    Cách nhớ: ruộng (田) trên, dáng người co rúm sợ ở dưới

Mẹo nhớ chữ

Miệng 口 kề sát ống nghe cất tiếng đầu tiên → 'alô!'. Phần phải 畏 (wèi) gợi âm đọc wèi/wéi.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • wèi - a-lô (gọi/nghe điện thoại); này, ê

    喂,李老师在家吗? (Wèi, Lǐ lǎoshī zài jiā ma?) - A-lô, thầy Lý có ở nhà không ạ?

  • 喂养 wèiyǎng - cho ăn, nuôi dưỡng (động vật)

    他在家里喂养了一群猴子。 (Tā zài jiālǐ wèiyǎngle yìqún hóuzi.) - Anh ấy nuôi một đàn khỉ trong nhà.

  • wèi - cho ăn, đút; (gọi) a-lô

    不同的动物要喂不同的食物。 (Bùtóng de dòngwù yào wèi bùtóng de shíwù.) - Các loài vật khác nhau phải cho ăn thức ăn khác nhau.

  • wéi - alô (khi nghe/gọi điện)

    喂,请问是隆昌商行吗? (Wéi, qǐngwèn shì Lóngchāng shāngháng ma?) - Alô, xin hỏi có phải thương hành Long Xương không?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
  • HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan