Cách viết chữ 二 (èr)
- Hán-Việt:
- Nhị
- Nghĩa:
- hai, số 2
- Số nét:
- 2
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 二 (èr - Nhị) nghĩa là “hai, số 2”, gồm 2 nét và được ghép từ bộ 二 (phần trên (hai ngang)). Ngang ngắn → ngang dài. Đúng 2 nét. Mẹo: hai gạch song song.
Thứ tự viết chữ 二 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
Bộ thủ cấu thành chữ 二
二 - phần trên (hai ngang): trời đất
Cách nhớ: hai vạch ngang
Mẹo nhớ chữ 二
Hai vạch ngang, vạch trên ngắn vạch dưới dài → số 'hai' = 二.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 二
二 èr - hai (số 2)
她女儿今年二十岁。 (Tā nǚ'ér jīnnián èrshí suì.) - Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi.
二手 èrshǒu - đồ cũ, second-hand, qua tay
他们卖房卖车,买了一艘二手船。 (Tāmen mài fáng mài chē, mǎi le yì sōu èrshǒu chuán.) - Họ bán nhà bán xe, mua một chiếc thuyền cũ.
二氧化碳 èryǎnghuàtàn - khí CO₂ (carbon dioxide)
氧和碳化合,形成二氧化碳。 (Yǎng hé tàn huàhé, xíngchéng èryǎnghuàtàn.) - Oxy và cacbon hóa hợp, tạo thành khí CO₂.
Chữ 二 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 4: Nhà nàng có mấy miệng ăn?
- HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
- HSK 6 - Bài 30: Truy đến tận gốc, sự thật rốt cuộc là gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Có nhắc tới chữ 二
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Có nhắc tới chữ 二
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 二 (phần trên (hai ngang))
Luyện viết chữ 二 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store