Cách viết chữ (chú)

Hán-Việt:
Trừ
Nghĩa:
trừ, bỏ đi, ngoại trừ
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3

Chữ (chú - Trừ) nghĩa là “trừ, bỏ đi, ngoại trừ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 阝 (bộ Phụ (gò đất, bên trái)), 余 (chữ Dư (thừa)). Viết 阝 bên trái (gập-cong → sổ), rồi 余 bên phải (nắp → 木 → hai chấm). Mẹo: thềm bên trái, gạt phần dư bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Phụ (gò đất, bên trái): gò, đồi đất

    Cách nhớ: dạng đứng bên trái của 阜 - bậc thang trên sườn gò

  • - chữ Dư (thừa): dư, còn lại

    Cách nhớ: mái nhà che chữ 木 và hai chấm

Mẹo nhớ chữ

Đứng bên thềm (阝) gạt phần dư (余) đi → 'trừ bỏ' = 除.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 除了 chúle - ngoài... ra, trừ

    除了咖啡以外,我还喜欢喝茶。 (Chúle kāfēi yǐwài, wǒ hái xǐhuan hē chá.) - Ngoài cà phê ra, tôi còn thích uống trà.

  • 除非 chúfēi - trừ phi, chỉ khi

    除非天气好,否则我不去。 (Chúfēi tiānqì hǎo, fǒuzé wǒ bú qù.) - Trừ phi trời đẹp, nếu không thì tôi không đi.

  • chú - trừ bỏ, dẹp trừ

    他要替百姓除掉这个怪物。 (Tā yào tì bǎixìng chúdiào zhège guàiwù.) - Anh ấy muốn vì dân trừ bỏ con quái vật này.

  • 解除 jiěchú - giải trừ, gỡ bỏ, dỡ bỏ

    医生应尽力为患者解除痛苦。 (Yīshēng yīng jìnlì wèi huànzhě jiěchú tòngkǔ.) - Bác sĩ nên dốc sức giải trừ đau đớn cho bệnh nhân.

  • chú - ngoài ra, trừ; bỏ đi, chia

    妈妈除了每天上班工作,还要做家务。 (Māma chúle měitiān shàngbān gōngzuò, hái yào zuò jiāwù.) - Ngoài việc đi làm mỗi ngày, mẹ còn phải làm việc nhà.

  • 消除 xiāochú - tiêu trừ, loại bỏ, xoá bỏ

    我们要想办法消除影响身体健康的隐患。 (Wǒmen yào xiǎng bànfǎ xiāochú yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng de yǐnhuàn.) - Chúng ta cần tìm cách loại bỏ những mối nguy ảnh hưởng đến sức khoẻ.

  • 排除 páichú - loại trừ, gạt bỏ, khắc phục

    经过三天三夜的奋战,终于排除了险情。 (Jīngguò sān tiān sān yè de fènzhàn, zhōngyú páichú le xiǎnqíng.) - Sau ba ngày ba đêm gắng sức, cuối cùng đã khắc phục được tình huống nguy hiểm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
  • HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
  • HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
  • HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan