Cách viết chữ 院 (yuàn)
- Hán-Việt:
- Viện
- Nghĩa:
- sân, viện (khu nhà có tường)
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 院 (yuàn - Viện) nghĩa là “sân, viện (khu nhà có tường)”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 阝 (bộ Phụ (gò đất, bên trái)), 完 (chữ Hoàn (trọn vẹn)). Viết 阝 bên trái, rồi 完 bên phải (宀 → 元). Mẹo: tường bao quanh nhà trọn.
Thứ tự viết chữ 院 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 院
阝 - bộ Phụ (gò đất, bên trái): gò, đồi đất
Cách nhớ: dạng đứng bên trái của 阜 - bậc thang trên sườn gò
完 - chữ Hoàn (trọn vẹn): đầy đủ, xong
Cách nhớ: 宀 mái + 元 đầu - nhà hoàn chỉnh
Mẹo nhớ chữ 院
Tường (阝) bao một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) → 'cái sân, viện' = 院.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 院
医院 yīyuàn - bệnh viện
我儿子在医院工作。 (Wǒ érzi zài yīyuàn gōngzuò.) - Con trai tôi làm việc ở bệnh viện.
出院 chūyuàn - ra viện, xuất viện
什么时候能出院? (Shénme shíhou néng chūyuàn?) - Khi nào thì được ra viện?
四合院 sìhéyuàn - tứ hợp viện (nhà có sân vây bốn phía)
北京的四合院很有特点。 (Běijīng de sìhéyuàn hěn yǒu tèdiǎn.) - Tứ hợp viện ở Bắc Kinh rất có nét đặc trưng.
Chữ 院 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 院
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 院 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store