Cách viết chữ (zhòng)

Hán-Việt:
Trọng
Nghĩa:
nặng, hệ trọng
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3

Chữ (zhòng - Trọng) nghĩa là “nặng, hệ trọng”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 千 (chữ Thiên (nghìn)), 里 (chữ Lý (làng/dặm)). Viết phẩy trên, rồi thân giữa nhiều ngang, cuối là ngang dài đáy. Mẹo: nghìn dặm chồng lên thành nặng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Thiên (nghìn): một nghìn

    Cách nhớ: phẩy trên chữ 十 - nghìn

  • - chữ Lý (làng/dặm): trong, dặm, làng

    Cách nhớ: 田 ruộng trên, 土 đất dưới

Mẹo nhớ chữ

Gánh nghìn (千) dặm (里) đường thì vai oằn → 'nặng/trọng' = 重.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 重要 zhòngyào - quan trọng

    我有一件重要的事要告诉你。 (Wǒ yǒu yí jiàn zhòngyào de shì yào gàosu nǐ.) - Tôi có một việc quan trọng cần nói với bạn.

  • zhòng - nặng

    箱子已经够重的了。 (Xiāngzi yǐjīng gòu zhòng de le.) - Vali đã đủ nặng rồi.

  • 严重 yánzhòng - nghiêm trọng, trầm trọng

    不严重,多喝点儿水就好了。 (Bù yánzhòng, duō hē diǎnr shuǐ jiù hǎo le.) - Không nghiêm trọng, uống nhiều nước là khỏi.

  • 重新 chóngxīn - lại, làm lại từ đầu

    我好像重新回到了校园。 (Wǒ hǎoxiàng chóngxīn huídào le xiàoyuán.) - Tôi như thể quay lại trường học một lần nữa.

  • 重点 zhòngdiǎn - trọng điểm, điểm chính

    找出第二天要学习的重点。 (Zhǎo chū dì-èr tiān yào xuéxí de zhòngdiǎn.) - Tìm ra trọng điểm cần học của ngày hôm sau.

  • 尊重 zūnzhòng - tôn trọng

    这样做更能得到别人的尊重。 (Zhèyàng zuò gèng néng dédào biérén de zūnzhòng.) - Làm như vậy càng dễ nhận được sự tôn trọng của người khác.

  • 重视 zhòngshì - coi trọng, xem trọng

    我们应该重视平时的积累。 (Wǒmen yīnggāi zhòngshì píngshí de jīlěi.) - Chúng ta nên coi trọng sự tích luỹ hằng ngày.

  • 重复 chóngfù - lặp lại, trùng lặp

    这样的行为必须一再地重复。 (Zhèyàng de xíngwéi bìxū yīzài de chóngfù.) - Hành động như vậy buộc phải lặp đi lặp lại nhiều lần.

  • 重量 zhòngliàng - trọng lượng, sức nặng

    船在有一定重量的时候是最安全的。 (Chuán zài yǒu yídìng zhòngliàng de shíhou shì zuì ānquán de.) - Con thuyền an toàn nhất khi có một trọng lượng nhất định.

  • 负重 fùzhòng - gánh vác nặng, mang vác nặng

    谨慎地负重前行,反而会更安全。 (Jǐnshèn de fùzhòng qiánxíng, fǎn'ér huì gèng ānquán.) - Cẩn thận gánh nặng mà tiến lên, ngược lại sẽ an toàn hơn.

  • 重大 zhòngdà - trọng đại, to lớn (về ý nghĩa)

    这是一个重大发现。 (Zhè shì yí gè zhòngdà fāxiàn.) - Đây là một phát hiện trọng đại.

  • 慎重 shènzhòng - thận trọng, cẩn trọng

    请你再慎重考虑一下你的意见。 (Qǐng nǐ zài shènzhòng kǎolǜ yíxià nǐ de yìjiàn.) - Mong bạn cân nhắc ý kiến của mình một cách thận trọng hơn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan