Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Đặc
Nghĩa:
đặc biệt, riêng
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Đặc) nghĩa là “đặc biệt, riêng”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 牜 (bộ Ngưu (trâu/bò)), 寺 (chữ Tự (chùa)). Viết bộ Ngưu 牜 bên trái trước, rồi 寺 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Ngưu (trâu/bò): con trâu, con bò

    Cách nhớ: dạng đứng của 牛, sừng nghiêng

  • - chữ Tự (chùa): ngôi chùa, công đường

    Cách nhớ: đất (土) trên, thốn (寸) dưới - nơi đo lường công việc

Mẹo nhớ chữ

Bộ Ngưu 牛 (trâu) bên trái, 寺 (chùa) bên phải - con trâu to riêng một mình trước cửa chùa, nổi bật → 'đặc biệt'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 特点 tèdiǎn - đặc điểm, nét đặc trưng

    每种文化都有自己的特点。 (Měi zhǒng wénhuà dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.) - Mỗi nền văn hoá đều có đặc điểm riêng.

  • 特别 tèbié - đặc biệt; rất, vô cùng

    今天这些题特别难。 (Jīntiān zhèxiē tí tèbié nán.) - Mấy bài hôm nay đặc biệt khó.

  • 特点 tèdiǎn - đặc điểm

    每个人都有自己的特点。 (Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.) - Mỗi người đều có đặc điểm riêng.

  • 特征 tèzhēng - đặc trưng, đặc điểm

    羽毛是区分鸟儿的唯一特征。 (Yǔmáo shì qūfēn niǎor de wéiyī tèzhēng.) - Lông vũ là đặc trưng duy nhất phân biệt loài chim.

  • 独特 dútè - độc đáo, đặc biệt

    济南的泉水有许多独特的名字。 (Jǐnán de quánshuǐ yǒu xǔduō dútè de míngzi.) - Suối nước ở Tế Nam có nhiều cái tên độc đáo.

  • 特殊 tèshū - đặc thù, đặc biệt

    这种特殊的提升力被称为“蒸腾拉力”。 (Zhè zhǒng tèshū de tíshēng lì bèi chēng wéi “zhēngténg lālì”.) - Lực nâng đặc thù này được gọi là “lực kéo thoát hơi”.

  • 特色 tèsè - đặc sắc, đặc trưng

    美食家们要求食物具有养生方面的特色。 (Měishíjiā men yāoqiú shíwù jùyǒu yǎngshēng fāngmiàn de tèsè.) - Các nhà ẩm thực yêu cầu món ăn phải có nét đặc sắc về mặt dưỡng sinh.

  • 特意 tèyì - cố ý, đặc biệt vì việc đó

    今天是母亲的生日,我特意为她准备了一份大礼。 (Jīntiān shì mǔqīn de shēngrì, wǒ tèyì wèi tā zhǔnbèi le yí fèn dà lǐ.) - Hôm nay là sinh nhật mẹ, tôi đã đặc biệt chuẩn bị cho bà một món quà lớn.

  • 特长 tècháng - sở trường, thế mạnh

    跳舞是我的特长。 (Tiàowǔ shì wǒ de tècháng.) - Nhảy múa là sở trường của tôi.

  • 特定 tèdìng - đặc định, nhất định, cụ thể (đã được xác định riêng)

    在那特定的生活环境里养成了她孤僻的性格。 (Zài nà tèdìng de shēnghuó huánjìng lǐ yǎngchéng le tā gūpì de xìnggé.) - Chính trong môi trường sống đặc định ấy đã hình thành nên tính cách cô độc của cô ấy.

  • 特色 tèsè - nét đặc trưng, đặc sắc

    我们的产品最大的特色是手工制作。 (Wǒmen de chǎnpǐn zuì dà de tèsè shì shǒugōng zhìzuò.) - Nét đặc sắc nhất của sản phẩm chúng tôi là làm thủ công.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
  • HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
  • HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan