Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nha
Nghĩa:
răng
Số nét:
4
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Nha) nghĩa là “răng”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 牙 (bộ Nha (răng)). Ngang → gập → sổ-móc → phẩy xuyên. Mẹo: hàm trên gập, móc xuống cài hàm dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nha (răng): cái răng

    Cách nhớ: răng khểnh móc vào nhau

Mẹo nhớ chữ

Vài nét móc cài chéo như hàm răng trên dưới khớp lại → 'răng' = 牙.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 刷牙 shuāyá - đánh răng, chải răng

    我每天早上刷牙。 (Wǒ měitiān zǎoshang shuā yá.) - Tôi đánh răng mỗi sáng.

  • 牙膏 yágāo - kem đánh răng

    你帮我买一支牙膏。 (Nǐ bāng wǒ mǎi yì zhī yágāo.) - Bạn mua giúp mình một tuýp kem đánh răng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan