Cách viết chữ (ài)

Hán-Việt:
Ái
Nghĩa:
yêu, yêu thích
Số nét:
10
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (ài - Ái) nghĩa là “yêu, yêu thích”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 爫 (bộ Trảo (bàn tay che)), 冖 (bộ Mịch (khăn che)), 友 (chữ Hữu (bạn)). Viết 爫 trên cùng, rồi 冖, rồi 友 dưới. Mẹo: tay che → mái phủ → bạn bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Trảo (bàn tay che): bàn tay chở che

    Cách nhớ: ba móng tay chụm từ trên xuống

  • - bộ Mịch (khăn che): mái che

    Cách nhớ: tấm vải phủ ngang

  • - chữ Hữu (bạn): bạn bè, thân thiết

    Cách nhớ: bàn tay (𠂇) nắm tay (又) - bạn bè

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (爫) che chở (冖) cho người bạn (友) → tấm lòng 'yêu thương' = 爱.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • ài - yêu, thích, yêu thương

    我爱吃水果。 (Wǒ ài chī shuǐguǒ.) - Tôi thích ăn hoa quả.

  • 可爱 kě'ài - đáng yêu, dễ thương

    你的女儿真可爱! (Nǐ de nǚ'ér zhēn kě'ài!) - Con gái bạn thật đáng yêu!

  • 爱好 àihào - sở thích

    我的爱好是画画儿。 (Wǒ de àihào shì huà huàr.) - Sở thích của tôi là vẽ tranh.

  • 爱情 àiqíng - tình yêu (nam nữ)

    什么是简单的爱情? (Shénme shì jiǎndān de àiqíng?) - Tình yêu giản đơn là gì?

  • 恩爱 ēn'ài - (vợ chồng) yêu thương, mặn nồng

    朋友说他的父母非常恩爱。 (Péngyǒu shuō tā de fùmǔ fēicháng ēn'ài.) - Bạn tôi nói bố mẹ cậu ấy rất mực yêu thương nhau.

  • 爱护 àihù - yêu quý giữ gìn, nâng niu

    在丈夫的爱护下,她终于又站了起来。 (Zài zhàngfu de àihù xià, tā zhōngyú yòu zhàn le qǐlái.) - Nhờ sự nâng niu của chồng, cuối cùng cô đã đứng dậy được.

  • 亲爱 qīn'ài - thân yêu, thân mến

    亲爱的女儿越来越独立了。 (Qīn'ài de nǚ'ér yuèláiyuè dúlì le.) - Đứa con gái thân yêu ngày càng độc lập.

  • 爱惜 àixī - yêu quý, trân trọng, nâng niu

    鸟儿非常爱惜自己的羽毛。 (Niǎor fēicháng àixī zìjǐ de yǔmáo.) - Chim rất nâng niu bộ lông vũ của mình.

  • 恋爱 liàn'ài - yêu đương, tình yêu nam nữ

    你理想中的恋爱是什么样的? (Nǐ lǐxiǎng zhōng de liàn'ài shì shénme yàng de?) - Tình yêu trong lý tưởng của bạn là kiểu gì?

  • 疼爱 téng'ài - yêu thương, cưng chiều

    母亲难免会更疼爱自己的亲生女儿。 (Mǔqīn nánmiǎn huì gèng téng'ài zìjǐ de qīnshēng nǚ'ér.) - Người mẹ khó tránh thương con gái ruột của mình hơn.

  • 爱心 àixīn - lòng yêu thương

    老舍很有爱心。 (Lǎo Shě hěn yǒu àixīn.) - Lão Xá rất giàu lòng yêu thương.

  • 热爱 rè'ài - yêu tha thiết, say mê

    老舍先生对大自然、对生活的热爱。 (Lǎo Shě xiānsheng duì dà zìrán, duì shēnghuó de rè'ài.) - Lòng yêu tha thiết của Lão Xá với thiên nhiên, với cuộc sống.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
  • HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan