Cách viết chữ (huó)

Hán-Việt:
Hoạt
Nghĩa:
sống; linh hoạt
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3

Chữ (huó - Hoạt) nghĩa là “sống; linh hoạt”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước)), 舌 (bộ Thiệt (lưỡi)). Viết 氵 bên trái trước (ba chấm), rồi 舌 bên phải (千 trên, 口 dưới). Mẹo: nước trước, lưỡi sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thủy ba chấm (nước): nước

    Cách nhớ: ba giọt nước văng bên trái chữ

  • - bộ Thiệt (lưỡi): cái lưỡi

    Cách nhớ: lưỡi thè ra khỏi miệng

Mẹo nhớ chữ

Có nước (氵) cho cái lưỡi (舌) uống thì mới 'sống' được → sống = 活.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 生活 shēnghuó - cuộc sống, sinh hoạt

    我的生活已经很有意思了。 (Wǒ de shēnghuó yǐjīng hěn yǒuyìsi le.) - Cuộc sống của tôi đã rất thú vị rồi.

  • 生活 shēnghuó - cuộc sống; sinh sống

    我们的生活一直挺幸福的。 (Wǒmen de shēnghuó yìzhí tǐng xìngfú de.) - Cuộc sống của chúng tôi luôn khá hạnh phúc.

  • 活动 huódòng - hoạt động, sự kiện

    商场正好有打折活动。 (Shāngchǎng zhènghǎo yǒu dǎzhé huódòng.) - Trung tâm thương mại đang có chương trình giảm giá.

  • 活泼 huópō - hoạt bát, lanh lợi

    熊猫们也变得特别活泼。 (Xióngmāo men yě biàn de tèbié huópō.) - Lũ gấu trúc cũng trở nên đặc biệt hoạt bát.

  • 存活 cúnhuó - sống sót, tồn tại

    如果上岸时沙丁鱼还活着,卖价可以涨很多倍。 (Rúguǒ shàng àn shí shādīngyú hái huó zhe, màijià kěyǐ zhǎng hěn duō bèi.) - Nếu lúc lên bờ cá mòi còn sống thì giá bán có thể tăng gấp nhiều lần.

  • 活力 huólì - sức sống, sinh lực

    适当的压力会激发企业和员工的潜力和活力。 (Shìdàng de yālì huì jīfā qǐyè hé yuángōng de qiánlì hé huólì.) - Áp lực vừa phải sẽ khơi dậy tiềm năng và sức sống của doanh nghiệp và nhân viên.

  • 活跃 huóyuè - sôi nổi, năng động; làm sôi nổi

    看到原作时大脑变得很活跃。 (Kàndào yuánzuò shí dànǎo biàn de hěn huóyuè.) - Khi thấy bản gốc, não trở nên rất sôi nổi.

  • 灵活 línghuó - linh hoạt, nhanh nhạy

    做事一定要灵活。 (Zuòshì yídìng yào línghuó.) - Làm việc nhất định phải linh hoạt.

  • 干活儿 gànhuór - làm việc, làm lụng (chân tay)

    干完活儿,一家人坐在一起看电影。 (Gàn wán huór, yìjiā rén zuò zài yìqǐ kàn diànyǐng.) - Làm xong việc, cả nhà ngồi cùng nhau xem phim.

  • 活该 huógāi - đáng đời, đáng kiếp, hoạt báo

    他总是不听家人和朋友的劝告,终于受骗了,活该! (Tā zǒngshì bù tīng jiārén hé péngyou de quàngào, zhōngyú shòupiàn le, huógāi!) - Anh ta cứ không nghe lời khuyên của người nhà và bạn bè, rốt cuộc bị lừa, đáng đời!

  • 活力 huólì - sức sống, sức bật, sinh khí

    这些大学生,一个个焕发出青春的活力。 (Zhèxiē dàxuéshēng, yí gè gè huànfā chū qīngchūn de huólì.) - Những sinh viên này, mỗi người đều tỏa ra sức sống của tuổi trẻ.

  • 快活 kuàihuó - vui vẻ, sung sướng

    小燕子在天空中快活地飞来飞去。 (Xiǎo yànzi zài tiānkōng zhōng kuàihuó de fēi lái fēi qù.) - Chú én nhỏ vui vẻ bay lượn trên bầu trời.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan